IV.
`1` T
`-` Thông tin: It was on my birthday. My parents gave me a wonderful black bike.
`2` F
`-` Thông tin: Suddenly, a rabbit ran across the path.
`3` T
`-` Thông tin: I even didn’t have a mobile to call my parents.
`4` T
`-` Thông tin: He called an ambulance and then I was taken to the nearest hospital.
`5` T
`-` Thông tin: Now, my foot is in plaster and I can’t walk to school.
V.
`1` I’d like to be a doctor in the future.
`-` S + would like to be + a/an + nghề nghiệp + in the future: muốn làm nghề gì trong tương lai
`-` a + N(số ít, bắt đầu bằng phụ âm)
`2` My grandpa often reads newspapers in his free time.
`-` HTĐ, dấu hiệu: often
`->` S + V(s/es)
`-` in one’s free time: trong thời gian rảnh rỗi của ai
`3` You shouldn’t play with a knife if you don’t want to cut yourself.
`-` S + will/may/can/… + V + if + S + V(HTĐ)
`-` S + shouldn’t + V: không nên làm gì
`-` play with sb/sth: chơi đùa, nghịch với ai/cái gì
`-` a + N(số ítm bắt đầu bằng phụ âm)
`-` S + want + to V: muốn làm gì
`4` What do you think about the elder brother in The Golden Starfruit Tree?
`-` HTĐ: (Wh) + Do/Does + S + V?
`-` think about sb/sth: suy nghĩ về ai/cái gì
`5` He goes fishing with his friends twice a month.
`-` HTĐ, dấu hiệu: twice a month
`->` S + V(s/es)
`-` do sth with sb: làm gì với ai
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK