Ai ko bs làm cái trên em nghi bừa đấy ạ
Đáp án `+` Giải thích các bước giải:
`1.` do `-` free `-` watch
`-` Hỏi về việc thường làm vào thời gian rảnh `->` HTĐ
`(+)` S + V(s/es)
`(?)` Do/Does + S + .. ?
`2.` are `-` playing
`-` Hỏi về việc đang làm `->` HTTD
`(+)` S + am/is/are + V-ing
`(?)` Am/Is/Are + S + V-ing + .. ?
`3.` go `-` sing
`-` go to the music club: đi đến câu lạc bộ âm nhạc
`-` sing sóng: hát nhiều bài hát
`4.` watching `-` don't `-` reading
`-` like + V-ing: thích
`(?)` Do/Does + S + .. + ?
`->` Yes, S + do/does
`->` No, S + do/does + not
`5.` What do you do in your free time? `-` I often ride a bike in the park
`-` free time: thời gian rảnh
`-` ride a bike: đi xe đạp
`\star` Tớ nghĩ câu này nên sửa như tớ ạ ;-;
`6.` does `-` his `-` He
`-` Hỏi về việc thường làm vào thời gian rảnh `->` HTĐ
`(+)` S + V(s/es)
`(?)` Do/Does + S + .. ?
`-` Tính từ sở hữu + N
`+` he `-` his
`7.` listens `-` surfs
`-` listen to music: nghe nhạc
`-` surf the Internet: lướt Internet
`+` in her free time `->` HTĐ
`+` S + V(s/es)
`8.` goes
`-` go shopping: đi mua sắm
`-` at weekend: vào cuối tuần
`+` Hiện tại đơn
`+` S + V(s/es)
`9.` clean
`-` everyday `->` HTĐ
`+` S + V(s/es)
`-` clean the house: lau nhà
`10.` do
`-` do karate: tập karate
`+` often `->` Hiện tại đơn
`+` S + V(s/es)
`------------`
$\color{green}{\text{#NhatHuyThichChoiLiqi}}$
$\color{orange}{\text{Chúc bạn học tốt ạ :33}}$
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
----------------------------------------------------
1. do / free / watch
What + do/does +S+ do + in + one's free time? ai làm gì trong thời gian rảnh?
watch (v) xem
2. are / playing
play (v) chơi
play chess: chơi cờ
3. go / sing
go to place: đi đến đâu
sing (v) hát
4. watching / don't / reading
like + Ving: thích
watch (v) xem
read (v) đọc
read books: đọc sách
5. about / time / bike
What about you? còn bạn thì sao
ride a bike: lái xe đạp
6. does / his / He
his: của anh ấy --> tính từ sở hữu + N
He: anh ấy --> S số ít + Vs/es
7. listens / surfs
listen to music: nghe nhạc
surf the internet: lướt web
8. goes / at
go shopping: đi mua sắm
at weekends: vào mỗi cuối tuần
9. clean
clean the house: dọn dẹp nhà
10. do
do karate: chơi võ
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK