Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 2 (3) Fill in the blank with a suitable word....

2 (3) Fill in the blank with a suitable word. 1. What do you do 2. What do 3. Hoa and I 4. Do you like 5. What in the park. in your fr time? I you doing? I

Câu hỏi :

Ai ko bs làm cái trên em nghi bừa đấy ạ

image

2 (3) Fill in the blank with a suitable word. 1. What do you do 2. What do 3. Hoa and I 4. Do you like 5. What in the park. in your fr time? I you doing? I

Lời giải 1 :

Đáp án `+` Giải thích các bước giải:

`1.` do `-` free `-` watch

`-` Hỏi về việc thường làm vào thời gian rảnh `->` HTĐ

`(+)` S + V(s/es)

`(?)` Do/Does + S + .. ?

`2.` are `-` playing

`-` Hỏi về việc đang làm `->` HTTD

`(+)` S + am/is/are + V-ing

`(?)` Am/Is/Are + S + V-ing + .. ?

`3.` go `-` sing

`-` go to the music club: đi đến câu lạc bộ âm nhạc

`-` sing sóng: hát nhiều bài hát

`4.` watching `-` don't `-` reading

`-` like + V-ing: thích

`(?)` Do/Does + S + .. + ?

`->` Yes, S + do/does

`->` No, S + do/does + not

`5.` What do you do in your free time? `-` I often ride a bike in the park

`-` free time: thời gian rảnh

`-` ride a bike: đi xe đạp

`\star` Tớ nghĩ câu này nên sửa như tớ ạ ;-;

`6.` does `-` his `-` He

`-` Hỏi về việc thường làm vào thời gian rảnh `->` HTĐ

`(+)` S + V(s/es)

`(?)` Do/Does + S + .. ?

`-` Tính từ sở hữu + N

`+` he `-` his

`7.` listens `-` surfs

`-` listen to music: nghe nhạc

`-` surf the Internet: lướt Internet

`+` in her free time `->` HTĐ

`+` S + V(s/es)

`8.` goes

`-` go shopping: đi mua sắm

`-` at weekend: vào cuối tuần

`+` Hiện tại đơn

`+` S + V(s/es)

`9.` clean

`-` everyday `->` HTĐ

`+` S + V(s/es)

`-` clean the house: lau nhà

`10.` do

`-` do karate: tập karate

`+` often `->` Hiện tại đơn

`+` S + V(s/es)

`------------`

$\color{green}{\text{#NhatHuyThichChoiLiqi}}$

$\color{orange}{\text{Chúc bạn học tốt ạ :33}}$

 

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

----------------------------------------------------

1. do / free / watch

What + do/does +S+ do + in + one's free time? ai làm gì trong thời gian rảnh?

watch (v) xem 

2. are / playing

play (v) chơi 

play chess: chơi cờ

3. go / sing 

go to place: đi đến đâu 

sing (v) hát 

4. watching / don't / reading

like + Ving: thích 

watch (v) xem 

read (v) đọc 

read books: đọc sách

5. about / time / bike

What about you? còn bạn thì sao 

ride a bike: lái xe đạp 

6. does / his / He 

his: của anh ấy --> tính từ sở hữu + N 

He: anh ấy --> S số ít + Vs/es

7. listens / surfs

listen to music: nghe nhạc 

surf the internet: lướt web 

8. goes / at 

go shopping: đi mua sắm 

at weekends: vào mỗi cuối tuần 

9. clean 

clean the house: dọn dẹp nhà 

10. do 

do karate: chơi võ 

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK