Trang chủ Tiếng Anh Lớp 11 4 Choose the correct words to complete the text. Hi!...

4 Choose the correct words to complete the text. Hi! I'm Natalie and I (1) live / 'm living with my parents, my sister and my dog. In my free time, I (2) e

Câu hỏi :

giúp mình với ạ, mình đang cần gấp

image

4 Choose the correct words to complete the text. Hi! I'm Natalie and I (1) live / 'm living with my parents, my sister and my dog. In my free time, I (2) e

Lời giải 1 :

`IV.`

`1.` live

`-` diễn tả nguồn gốc, xuất xứ `->` HTĐ

`2.` enjoy (enjoy không chia tiếp diễn)

`3.` don't like (like không chia tiếp diễn)

`4.` go

`-` DHNB: sometimes `->` HTĐ

`5.` is playing

`-` diễn đạt 1 hành động sắp xảy ra trong tương lai gần `->` HTTD

`6.` need (need không chia tiếp diễn)

`7.` 'm learning 

`-` DHNB: right now `->` HTTD

`8.` wants (want không chia tiếp diễn)

`V.`

`1.` visit (DHNB: every week `->` HTĐ)

`2.` Is there

`-` Is there any + N không đếm được `/` Is there + a/an + N đếm được số ít?

`3.` isn't watching (DHNB: at the moment `->` HTTD)

`4.` am concentrating (DHNB: right now `->` HTTD)

`5.` spend (DHNB: every day `->` HTĐ)

`6.` doesn't work (diễn tả những hành động thường xuyên xảy ra, lặp đi lặp lại nhiều lần ở hiện tại `->` HTĐ)

`7.` says (DHNB: always `->` HTĐ)

`8.` do you want (want không chia tiếp diễn)

`->` Thì HTĐ:

`(+)` S + V(s/es)

`(-)` S + don't/doesn't + V(bare)

`(?)` Do/ Does + S + V(bare)?

`->` Thì HTTD:

`(+)` S + is/am/are + V-ing

`(-)` S + is/am/are + not + V-ing

`(?)` Is/ Am/ Are + S + V-ing?

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

--------------------------------------------

EX4:

1. live

2. enjoy

3. don't like

4. go

DHNB: sometimes (HTD)

5. is playing

DHNB: next month (HTTD)

6. need 

7. 'm learning

DHNB: right now (HTTD)

8. wants 

EX5:

1. visit

DHNB: every week (HTD)

2. Do you do 

DHNB: today (HTD)

3. isn't watching

DHNB: at the moment (HTTD)

4. am concentrating

DHNB: right now (HTTD)

5. spend

DHNB: every day (HTD)

6. doesn't work 

7. says 

DHNB: always (HTD)

8. do you want 

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 11

Lớp 11 - Năm thứ hai ở cấp trung học phổ thông, gần đến năm cuối cấp nên học tập là nhiệm vụ quan trọng nhất. Nghe nhiều đến định hướng tương lai và học đại học có thể gây hoang mang, nhưng hãy tự tin và tìm dần điều mà mình muốn là trong tương lai!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK