em đang cần gấp mong anh chị giúp với
`1.` I want to buy that bicycle but I do not have money .
`-` want to do sth: muộn làm gì đó
`-` but: nhưng
`-` HTĐ:
S+do/does+not+V+..
`2.` I really liked a gift my sister gave me on my birthday.
`-` QKĐ:
S+V2/V-ed+..
`-` give sb sth: tặng ai đó cái gì đó
`3.` I often go to school by bus.
`-` by + phương tiện: bằng.. ( phương tiện nào đó)
`-` HTĐ( dấu hiệu: often)
S+V(s/es)+...
`4`. my brother helped me so I finished my homework early.
`-` early: sớm
`-` so: vì thế, vì vậy
`-` QKĐ:
S+V2/V-ed+...
`5.` When I was small, I often played games with my neighbor's boy.
`-` when: khi
1. I want to buy that bicycle but I do not have money.
want + to V / N :muốn
that + N số ít
Clause + but + clause: nhưng
S + do/does + not + V1
2. I really liked a gift my sister gave me on my birthday.
S + V2/ed (thì QKĐ)
a + N số ít
on + ngày
3. I often go to school by bus.
ADV chỉ tần suất+ V
go to place: đi đến đâu
by + phương tiện
4. My brother helped me so I finished my homework early.
S + V2/ed (thì QKĐ)
Clause + so + clause: vì vậy
tính từ sở hữu + N
V + ADV
5. I often played games with my neighbour's boy when I was small.
S + V2/ed (thì QKD)
ADV chỉ tần suất + V
play with sb: chơi với ai
S + be + ADJ
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK