Trang chủ Tiếng Anh Lớp 11 Circle the mistake in each sentence and correct it. 16....

Circle the mistake in each sentence and correct it. 16. If (A) public transport will be (B) efficient, people stop (C) using their cars (D). 17. Let's save

Câu hỏi :

LÀM NHANH GIÚP MK...............

image

Circle the mistake in each sentence and correct it. 16. If (A) public transport will be (B) efficient, people stop (C) using their cars (D). 17. Let's save

Lời giải 1 :

`color{red}{#lgdr}`

`16` `C` `->` will stop .

`@` Câu điều kiện diễn tả hành động có khả năng diễn ra trong tương lai .

`=>` Điều kiện loại `1` : If + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .

`17` `D` `->` shall we .

`---------`

`-` Câu hỏi đuôi :
`+` Nếu mệnh đề chính của câu đang ở dạng khẳng định của thì nào , thì ta sử dụng dạng câu hỏi đuôi bằng cách sử dụng trợ động từ phủ định của mệnh đề chính đi với danh từ của câu và ngược lại .

`@` S + V(khẳng định) + O , aux-verb(phủ định) + S `?`

`@` S + V(phủ định) + O , aux-verb(khẳng định) + S `?`

`18` `A` `->` having decided .

`-` Rút gọn mệnh đề quá khứ phân từ :

`@` Having + V3/Vpp .

`19` `C` `->` to understand .

`-` Người cuối cùng làm điều gì :

`@` The last + to V .

`20` `A` `->` Having been rescued .

`-` Rút gọn mệnh đề quá khứ phân từ :

`@` Having + V3/Vpp .

`-` ''the man'' là chủ ngữ bị động .

`=>` Bị động mệnh đề quá khứ phân từ : Having been + V3/Vpp .

 

Lời giải 2 :

16. B -> is

- Câu điều kiện loại 0: If + HTĐ, HTĐ

-> Giải thích một sự thật hiển nhiên/ các sự kiện mang tính khoa học/ chân lý

- Thì HTĐ:

+ Với động từ thường: (+) S + V(s/es)

+ Với động từ tobe: (+) S + is/am/are + N/Adj

 17. D -> shall we

- Câu hỏi đuôi: S + V + O, trợ động từ + đại từ chủ ngữ của S?

- Lưu ý: Nếu mệnh đề chính ở thể khẳng định thì phần đuôi ở thể phủ định và ngược lại.

- Câu hỏi đuôi đặc biệt: Câu giới thiệu dùng "Let’s", câu hỏi đuôi là “shall we”

18. A -> Having decided

- Having + V3/ed

-> Khi diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ

19. C -> to understand

- the last/ first/ second/ third/ ... person + to V: người cuối cùng/ thứ nhất/ thứ hai/ thứ ba làm gì đó

20. A -> Having been rescued

- Chủ động: Having + V3/ed

-> Bị động: Having + been + V3/ed

-> Khi diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 11

Lớp 11 - Năm thứ hai ở cấp trung học phổ thông, gần đến năm cuối cấp nên học tập là nhiệm vụ quan trọng nhất. Nghe nhiều đến định hướng tương lai và học đại học có thể gây hoang mang, nhưng hãy tự tin và tìm dần điều mà mình muốn là trong tương lai!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK