Trang chủ Hóa Học Lớp 8 đọc tên các công thức hóa học, giúp em với...

đọc tên các công thức hóa học, giúp em với ạ em caanf gấp lắm rồiCâu 14. [KNTT - SBT) Cho dãy các chất sau: HSO4, (NH4)2SO4, AgCl, CuCl2, Cu(OH)2, Na2O, Ba(NO3

Câu hỏi :

đọc tên các công thức hóa học, giúp em với ạ em caanf gấp lắm rồi

image

đọc tên các công thức hóa học, giúp em với ạ em caanf gấp lắm rồiCâu 14. [KNTT - SBT) Cho dãy các chất sau: HSO4, (NH4)2SO4, AgCl, CuCl2, Cu(OH)2, Na2O, Ba(NO3

Lời giải 1 :

`H_2``SO_4:` Sulfuric acid

`(NH_4``)_2``SO_4`: Ammonium sulfate 

`AgCl:` Silver chloride

`CuCl_2:` Copper `(II)` chloride

`Cu(OH)_2:` Copper `(II)` hydroxide

`Na_2``O:` Sodium oxide

`Ba(NO_3``)_2:` Barium nitrate

`Al_2``(SO_4``)_3:` Aluminium sulfate

`H_3``PO_4:` Phosphoric acid 

 

Lời giải 2 :

Đáp án:

 1.Na2O:Oxit natri

2.Ba(NO3)2:Nitrat barium

3.Al2(SO4)3:Sunfat nnhoom

4.H3PO4:Axit photphoric

5.H2SO4:Axit sunfuric

6.(NH4)2SO4:Sunfat amoni

7.AgCl:Clorua bạc

8.CuCl2:Clorua đồng(II)

9.Cu(OH)2:Hydroxit đồng (II)

 

Bạn có biết?

Hóa học là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất. Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó. Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học. Hãy đam mê và khám phá thế giới của các chất hóa học và phản ứng!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK