Trang chủ Hóa Học Lớp 8 bài 4. Viết phương trình hoá học của phản ứng...

bài 4. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau: a) Cho Fe vào dung dịch CuSO4. b) Cho Zn vào dung dịch AgNO3. c) Nhỏ dung dịch H

Câu hỏi :

bài 4. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:
a) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
b) Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
c) Nhỏ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CO3.
d) Nhỏ dung dịch HCl loãng vào dung dịch AgNO3.                                                                                  e) Dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH.
f) Dung dịch CuCl2 tác dụng với dung dịch KOH.
g) Dung dịch NaCl với dung dịch AgNO3.
h) Dung dịch Na2SO4 với dung dịch BaCl2.
i) Dung dịch K2CO3 với dung dịch Ca(NO3)2.
BÀi 5. viết công thức các chất sau:sodium fluoride; copper (II) chloride; calcium sulfite; barium hydrogen carbonate; potassium hydrogen sulfate; Sodium sulfate; Potassium chloride; Zinc chloride; Magnesium chloride; Aluminium sulfate; Calcium chloride; Calcium chloride; Copper(II) sulfate; Aluminium nitrate.

Lời giải 1 :

bài 4:

$\rm a.Fe+CuSO_4 \to FeSO_4+Cu$

$\rm b.Zn+2AgNO_3 \to Zn(NO_3)_2+2Ag$

$\rm c.H_2SO_4+Na_2CO_3 \to Na_2SO_4+CO_2+H_2O$

$\rm d.HCl+AgNO_3 \to AgCl+HNO_3$

$\rm e.FeCl_3+3NaOH \to Fe(OH)_3+3NaCl$

$\rm f.CuCl_2+2KOH \to Cu(OH)_2+2KCl$

$\rm g.NaCl+AgNO_3 \to AgCl+NaNO_3$

$\rm h.Na_2SO_4+BaCl_2 \to BaSO_4+2NaCl$

$\rm i.K_2CO_3+Ca(NO_3)_2 \to CaCO_3+2KNO_3$

bài 5:

sodium fluoride : $\rm NaF$

copper (II) chloride :$\rm CuCl_2$

calcium sulfite: $\rm CaSO_3$

barium hydrogen carbonate :$\rm Ba(HCO_3)_2$

potassium hydrogen sulfate: $\rm KHSO_4$

Sodium sulfate: $\rm Na_2SO_4$

Potassium chloride: $\rm KCl$

Zinc chloride :$\rm ZnCl_2$

Magnesium chloride :$\rm MgCl_2$

Aluminium sulfate :$\rm Al_2(SO_4)_3$

Calcium chloride :$\rm CaCl_2$

 Copper(II) sulfate: $\rm CuSO_4$

Aluminium nitrate: $\rm Al(NO_3)_3$

 

Lời giải 2 :

Bài 4:

$\rm a)\ Fe+CuSO_4\to FeSO_4+Cu\\b)\ Zn+2AgNO_3\to Zn(NO_3)_2+2Ag\\c)\\H_2SO_4+2Na_2CO_3\to 2NaHCO_3+Na_2SO_4\\H_2SO_4+2NaHCO_3\to Na_2SO_4+2CO_2+2H_2O\\d)\ HCl+AgNO_3\to AgCl+HNO_3\\e)\ FeCl_3+3NaOH\to Fe(OH)_3+3NaCl\\f)\ CuCl_2+2KOH\to Cu (OH)_2+2KCl\\g)\ NaCl+AgNO_3\to NaNO_3+AgCl\\h)\ Na_2SO_4+BaCl_2\to BaSO_4+2NaCl\\i)\ K_2CO_3+Ca (NO_3)_2\to CaCO_3+2KNO_3$

Bài 5:

$\rm NaF: sodium\ fluoride\\CuCl_2:copper\ (II)\ chloride\\CaSO_3:calcium\ sulfite\\Ba(HCO_3)_2:barium\ hydrogen\ carbonate\\KHSO_4:potassium\ hydrogen\ sulfate\\Na_2SO_4:sodium\ sulfate\\KCl:potassium\ chloride\\ZnCl_2:zinc\ chloride\\MgCl_2:magnesium\ chloride\\Al_2(SO_4)_3:aluminium\ sulfate\\CaCl_2:calcium\ chloride\\CuSO_4:copper\ (II)\ sulfate\\Al(NO_3)_3:aluminium\ nitrate$

Bạn có biết?

Hóa học là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất. Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó. Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học. Hãy đam mê và khám phá thế giới của các chất hóa học và phản ứng!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK