write comparative and superlative of adjectives
1. short 2. big
3. small 4. long
5. thick 6. high
7. old 8. good
9. bad 10. hot
11. fat 12. many
13. much 14. far
So sánh hơn/kém:Sub + be +adj(adj+er) +than+ obj
So sánh nhất : Sub + be + the + adj (adj + est) + obj
VD về đặt câu với adj + er(so sánh hơn/kém): This man is taller than that woman.
Dịch: Người đàn ông này cao hơn người phụ nữ kia.
Lưu ý:Trong câu so sánh hơn cần phải thêm chữ "than" sau từ "adj + er"
This man = Sub
is = be
tall_er than= adj + er/est
that woman = obj
VD về cách đặt câu với adj + est(so sánh nhất) : The cheetah is the fastest animal in the world.
Dịch :Báo săn là động vật chạy nhanh nhất thế giới.
Lưu ý: Trong câu so sánh nhất cần phải thêm chữ "the" trước từ "adj+est"
The cheetah = Sub
is = be
the fast_est= adj + er/est
animal = obj
Từ thế giới có thể không ghi vào vì từ đó không quan trọng.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
1. short - shorter - shortest
2. big - bigger - biggest
3. small - smaller - smallest
4. long - longer - longest
5. thick - thicker - thickest
6. high - higher - highest
7. old - older - oldest
8. good - better - best
9. bad - worse - worst
10. hot - hotter - hottest
11. fat - fatter - fattest
12. many - more - most
13. much - more - most
14. far - farther / further - farthest / furthest
So sánh hơn của ADJ/ADV ngắn
S + be/V + ADJ/ADV + ER + than ……
So sánh hơn của ADJ/ADV dài
S + be/V + more + ADJ/ADV + than ……
So sánh nhất của ADJ/ADV ngắn
S + be/V + the +ADJ/ADV + EST + ...
So sánh nhất của ADJ/ADV dài
S + be/V + the most + ADJ/ADV + ……
ADJ dài là từ có 2 âm tiết trở lên
ADJ ngắn là từ có 1 hoặc 2 âm tiết tận cùng là - er, -ow, - y
- Tận cùng là y → đổi -y thành - i và thêm ER / EST
- Tận cùng là e → thêm R / ST
- Phụ + nguyên + phụ âm → ta gấp đôi phụ âm cuối → và thêm ER / EST
ADJ + ly --> ADV dài
----------------------------------------------
1. short - shorter - shortest
2. big - bigger - biggest
3. small - smaller - smallest
4. long - longer - longest
5. thick - thicker - thickest
6. high - higher - highest
7. old - older - oldest
8. good - better - best
9. bad - worse - worst
10. hot - hotter - hottest
11. fat - fatter - fattest
12. many - more - most
13. much - more - most
14. far - farther / further - farthest / furthest
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK