Gấp 7:30 em đi hc rồi ạ
1. be - was/were : thì , là, bị, ở
2. bring - brought: mang lại
3. build - built : xây dựng
4. buy - bought: mua
5. can - could : có thể
6. catch --> caught : bắt
7. choose - chose: chọn
8. come - came : đến
9. do - did: làm
10. draw - drew: vẽ
11. dream - dreamt: mơ
12. drink - drank : uống
13. drive - drove: lái xe
14. eat - ate : ăn
15. fall - fell : ngã
16. find - found: tìm thấy
17. fly - flew : bay
18. get - got : lấy, được
19. give- gave : đưa
20. go - went : đi
21. grow - grew : phát triển, lớn lên
22. have - had : có
23. hide - hid ; trốn ,ẩn
24. hit - hit: đánh
25. hold - held: giữ
26. hurt - hurt : đau
27. know - knew : biết
28. learn - learned / learnt: học
29. lose - lost : mất
30. make - made : làm (tạo ra)
31. mean - meant : nghĩa
32. put - put : đặt, để
33. read -read : đọc
34. ride - rode : lái xe
35. run - ran : chạy
36. say - said : nói
37. see - saw : nhìn
38. send - sent : gửi
39. sing -sang : hát
40. sit - sat: ngồi
41. sleep - slept: ngủ
42. spell - spelled / spelt: đánh vần
43. stand- stood: đứng
44. swim - swam : bơi
45. take - took : dẫn,cầm, nắm
46. teach - taught : dạy
47. tell- told : bảo
48. think - thought: nghĩ
49. throw - threw : ném
50. understand - understood: hiểu biết
51. wake up - woke up : thức dậy
52. wear - wore : mặc
53. write - wrote : viết
`color{orange}{~MiaMB~}`
Verb-Past simple-Translation:
be-were/was-là
bring-brought-mang đến
build-built-xây dựng
buy-bought-mua
can-could-có thể
catch-caught-nắm lấy
choose-chose-chọn
come-came-đến
do-did-làm
draw-drew-vẽ
dream-dreamt-mơ
drink-drank-uống
drive-drove-lái xe
eat-ate-ăn
fall-fell-ngã
find-found-tìm thấy
fly-flew-bay
get-got-lấy
give-gave-đưa cho
go-went-đi
grow-grew-phát triển
have-had-có
hide-hid-trốn
hit-hit-đánh
hold-held-giữ
hurt-hurt-đau
know-knew-biết
learn-learned-học
lose-lost-mất
make-made-làm
mean-meant-nghĩa
put-put-đặt
read-read-đọc
ride-rode-lái
run-ran-chạy
say-said-nói
see-saw-nhìn
send-sent-gửi
sing-sang-hát
sit-sat-ngồi
sleep-slept-ngủ
spell-spelled-đánh vần
stand-stood-đứng
swim-swam-bơi
take-took-lấy
teach-taught-dạy
tell-told-kể
think-thought-nghĩ
throw-threw-ném
understand-understood-hiểu
wake up-woke up-thức dậy
wear-wore-mặc
write-wrote-viết
@NhuQuynhQ.T gửi ạ
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK