Làm hộ em bài Tiếng Anh này với ạ
ɪ
i:
i:
- Cấu trúc thì Hiện tại đơn:
(+) S + V(s/es) + O
(-) S + do/does + not + V_inf + O
(?) Do/does + S+ V_inf + O?
`+` he/ she / it / Danh từ số ít + Vs/es
`+` I / you / we / they / Danh từ số nhiều + V_inf
- Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn :
(+) S + am/is/are + V_ing + O
(-) S + am/is/are + not + V_ing + O
(?) Am/is/are + S + V_ing + O?
`+` he / she / it / Danh từ số ít + is + V_ing + O
`+` You / we / they / Danh từ số nhiều + are + V_ing + O
`+` I + am + V_ing + O
_______________
1. is running
2. buys
3. aren't drinking
4. are climbing
5. is crying
6. is raining
7. do- have
8. Is she studying
9. likes
10. isn't cooking - is reading
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
-----------------------------------------------------
1. is running
DHNB: sit down! (HTTD)
2. buys
DHNB: often (HTD)
3. aren't drinking
DHNB: at the moment (HTTD)
4. are climbing
DHNB: Look! (HTTD)
5. is crying
DHNB: now (HTTD)
6. is raining
DHNB: now (HTTD)
7. do you have
DHNB: every day (HTD)
8. Is she studying
DHNB: now (HTTD)
9. likes
10. isn't cooking /is reading
DHNB: now (HTTD)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK