7 Use the correct form of the verb in bracket.
1. What your sister (do) _____________ now? She (skip) _____________
2. There (be) _____________ a lot of people at the party last night.
3. Kate (play) _____________ volleyball every afternoon, but she (play) _____________
badminton now.
4. We should (do) _____________ morning exercises
5. He (see) _____________ a big dragon in his dream.
6. Laura (be) _____________ from Canada. She (speak) ____________ English and French.
She (come) ___________ .to Vietnam tomorrow. She (stay) _____________ in a hotel
in HCM City for 3 days. She (visit) _____________ a lot of places of interest in Viet Nam
7. My brother can (swim) _____________
8. I prefer (live) _____________ in a village because it is peaceful.
9. There (be) _____________ a chair and two tables in the room.
`1,` is your sister doing - is skipping
now (HTTD)
`2,` were
last night (QKD)
There were + N (đếm được số nhiều)
`3,` plays - is playing
every afternoon (HTD)
now (HTTD)
`4,` do
should + V0: nên làm gì
`5,` saw
Kể lại một giấc mơ -> Hành động trong QK -> QKD
`6,` is - speaks - will come - will stay - will visit
Xuất thân, tình trạng hiện tại (HTD)
tomorrow (TLD)
`7,` swim
can + V0: có thể làm gì
`8,` to live
prefer + to V: thích làm gì
`9,` is
There is + N (đếm được số ít)
====================================
`**` Hiện tại đơn :
- Hành động lặp đi lặp lại, thói quen hằng ngày
- Sự thật hiển nhiên, chân lý
- Lịch trình, kế hoạch
- Tình trạng hiện tại (công việc, tuổi tác, nghề nghiệp …)
Động từ tobe
$(+)$ S + is/am/are + ...
$(-)$ S + is/am/are + not + ...
$(?)$ Is/Am/Are + S + ... ?
- I + am
- Chủ ngữ số ít + is
- Chủ ngữ số nhiều + are
Động từ thường
$(+)$ S + V (s/es)
$(-)$ S + doesn't/don't + V nguyên thể
$(?)$ Does/Do + S + V nguyên thể ?
- Chủ ngữ số ít + V chia dạng s/es
- Chủ ngữ số nhiều + V nguyên thể
- Chủ ngữ số ít + doesn’t + V nguyên thể
- Chủ ngữ số nhiều + don’t + V nguyên thể
- Does + chủ ngữ số ít + V nguyên thể ?
- Do + chủ ngữ số nhiều + V nguyên thể ?
`*` DHNB :
`+` Trạng từ chỉ tần suất (always, often, sometimes, never …)
`+` in the morning, in the afternoon, in the evening …
`+` everyday, at + giờ cụ thể
`+` On + thứ trong ngày
`**` Hiện tại tiếp diễn :
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
- Diễn tả hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
- Diễn tả sự thay đổi, phát triển
$(+)$ S + is/am/are + V-ing
$(-)$ S + is/am/are + not + V-ing
$(?)$ Is/Am/Are + S + V-ing ?
- I + am
- Chủ ngữ số ít + is
- Chủ ngữ số nhiều + are
`*` DHNB : right now, now, at the moment, at present, at this time ...
`**` Quá khứ đơn :
- Hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
- Hành động đã xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
- Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ
- Các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
- Dùng để miêu tả một sự kiện lịch sử
Động từ tobe
$(+)$ S + was/were + ...
$(-)$ S + was/were + not + ...
$(?)$ Was/Were + S + ... ?
- Chủ ngữ số ít + was
- Chủ ngữ số nhiều + were
Động từ thường
$(+)$ S + V-ed
$(-)$ S + didn't + V nguyên thể
$(?)$ Did + S + V nguyên thể ?
`*` DHNB : yesterday, khoảng thời gian + ago, in the past, in + năm quá khứ ...
`**` Tương lai đơn :
- Hành động sẽ xảy ra trong tương lai
- Quyết định tức thời
- Phán đoán không có căn cứ
- Đưa ra một lời hứa, lời mời, lời cảnh báo …
$(+)$ S + will + V nguyên thể
$(-)$ S + won't + V nguyên thể
$(?)$ Will + S + V nguyên thể ?
`*` DHNB : next year, tomorrow, in the future, in + năm trong tương lai …
`1.` is your sister doing now - is skipping
`->` Thì HTTD: S + am/is/are + V-ing
`->` DHNB : now
`2.` was
`->` Thì QKĐ : S + was/were + N/adj...
`->` DHNB : last night
`3.` plays - is playing
`->` Ý đầu là thì HTĐ và ý sau là thì HTTD
`->` HTĐ:S + V(s,es)
`->` HTTD : S + is/am/are + V-ing..
`=>` DHNB của thì HTĐ ở đây là từ every và của thì HTTD là now
`4.` do
`->` should + V giữ nguyên : nên làm gì
`5.` saw
`->` Thì QKĐ: S + V-ed/bqt...
`->` Trans:Anh ấy đã thấy một con rồng trong giấc mơ của anh ấy
`6.` is - speaks - is coming - will stay - will visit
`7.` swim
`->` can + V giữ nguyên:có thể làm gì
`8.` living
`->` prefer + V-ing :thích làm gì
`9.` is
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK