Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn hoặc tương lai đơn
1 Nam (draw) __________ a nice picture yesterday
2. Where (your father / work) ________ ?
-He (work) _________ for a foreigncompany
3. They (come) ................ here soon
4. I promisea I (come) ……………………… home on time.
5. Look ! The bus ( come) …………………
6. What (they / do) ……………………… home on time.
They (watch) …………………… Tv
7. He after (go) …………………… camping with his friends
8. They (not / finish) …………………… their work last night
`1.` drew
`-` DHNB: Yesterday `->` QKĐ: `(+)` S `+` Ved/C`2`
`2.` does your father work `-` works
`-` Nói về nghề nghiệp của ai đó. `->` HTĐ: `(+)` S `+` V(s/es)
`3.` will come
`-` DHNB: Soon `->` TLĐ: S `+` will (not) `+` V-inf
`4.` will come
`-` DHNB: Promise `->` TLĐ: S `+` will (not) `+` V-inf
`5.` is coming
`-` DHNB: Look! `->` HTTD
`-` Cấu trúc thì HTTD: S `+` am/is/are (not) `+` V-ing
`6.` are they doing `-` are watching
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. `->` HTTD
`-` Cấu trúc thì HTTD: `(Wh-q?)` Wh-q `+` am/is/are `+` S `+` V-ing `?`
`->` Trả lời: S `+` am/is/are (not) `+` V-ing
`7.` goes
`-` DHNB: Often `->` HTĐ
`-` Cấu trúc thì HTĐ: `(+)` S `+` V(s/es)
`8.` didn't finish
`-` DHNB: Last night `->` QKĐ
`-` Cấu trúc thì QKĐ: `(+)` S `+` didn't `+` V-inf `?`
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì TLĐ
(+) S + will + V1
(-) S + won't + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-------------------------------------------------
1. drew
DHNB: yesterday (QKD)
2. does your father work / works
3. will come
DHNB: soon (TLD)
4. will come
S + promise(s) + S+ will + V1
5. is coming
DHNB: Look! (HTTD)
6. are they doing / are watching
7. goes
DHNB: often (HTD)
8. didn't finish
DHNB: last night (QKD)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK