hhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhh!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
`I`
`1` am
`2` doesn't study
`3` aren't
`4` has
`5` have
`6` Does / live
`--------`
Hiện tại đơn với V thường
`(+)` S `+` V (s/es)
`(-)` S `+` don't/doesn't `+` V-inf
`(?)` Do/Does `+` S `+` V-inf?
`II/I`
`1` isn't reading
`2` are / doing
`3` are working
`4` isn't listening
`5` is sitting
`6` do / study
`7` makes
`8` is (điền giữa từ "where" và "your husband"
`9` is wearing
`10` is getting
`11` are / are playing
`12` is coming
`--------`
Hiện tại tiếp diễn
`(+)` S `+` is/am/are `+` V-ing
`(-)` S `+` isn't/am not/aren't `+` V-ing
`(?)` Is/Am/Are `+` S `+` V-ing?
`II`
`1` is playing
`-` at the moment `->` HTTD
`2` write
`-` often `->` HTĐ
`3` am talking
`-` now `->` HTĐ
`4` are watching
`-` Look! `->` HTTD
`5` visits
`-` every weekend `->` HTĐ
`6` is shining
`-` now `->` HTTD
`7` read
`-` sometimes `->` HTĐ
`8` is playing
`-` Listen! `->` HTTD
`9` Do / go
`10` gets
`-` every morning `->` HTĐ
`11` are going
`-` now `->` HTTD
`12` eats
`-` every Sunday `->` HTĐ
`13` is wearing
`-` Look! `->` HTTD
`14` jumps
`-` never `->` HTĐ
`14` doesn't smoke
`15` plays
`-` always `->` HTĐ
`16` is
`17` gets / opens / goes / has
`18` Is / having
`-` have breakfast: ăn sáng
`19` cycles
`-` usually `->` HTĐ
`20` goes
`21` has
`-` usually `->` HTĐ
`22` does / meets
`23` is / doing
`-` now `->` HTTD
`24` doesn't play / plays
`25` are singing
`26` is waiting
`-` at the moment `->` HTTD
`-` wait for sb: đợi ai đó
`27` helps
`-` always `->` HTĐ
`-` help sb with sth: giúp ai cái gì
`28` eat
`-` never `->` HTĐ
`29` is playing
`-` Listen! `->` HTTD
`30` washes
`-` every Sunday `->` HTTD
`31` having
`-` have a bath: tắm
`-` Where... `->` HTTD
`32` lives / likes
`-` S `+` like `+` N/V-ing: thích điều gì/làm gì
`-` S1 `+` V1 `+` because `+` S2 `+ V2
`33` walks
`-` every morning `->` HTĐ
`34` do / read
`-` usually `->` HTĐ
`35` is looking
`-` Be careful! `->` HTTD
`36` Does / do
`-` every day `->` HTĐ
`-` do morning exercise: tập thể dục
`37` is / goes
`-` in `+` mùa
`-` often `->` HTĐ
`-` S1 `+` V1, so `+` S2 `+` V2
`38` are / looking
`-` look for: tìm kiếm
`39` is cooking
`-` at the moment `->` HTTD
`40` help
`-` Let's `+` V-inf: hãy làm gì
`41` doesn't want / wants
`42` don't go
`-` in `+` mùa
`-` go fishing: đi câu cá
`43` like
`-` S `+` like (s) `+` V-ing: thích làm gì
`44` goes
`-` usually `->` HTĐ
`45` does / do
`-` What `+` do/does `+` S `+` do? (hỏi nghề nghiệp)
`46` does / do
`-` often `->` HTĐ
`47` is climbing
`-` Look! `->` HTTD
`48` play / are playing
`-` now `->` HTTD
`-` S1 `+` V1, but `+` S2 `+` V2
`49` is learning / am reading
`-` now `->` HTTD
`50` has
`-` often `->` HTĐ
`-` have coffee: uống cà phê
`51` is / is
`-` What's the weather like `+` ngày/buổi? : thời tiết ... thế nào
`52` goes jogging
`-` often `->` HTĐ
`-` go jogging: đi bộ
`53` goes / is going
`-` go swimming: đi bơi
`-` often `->` HTĐ
`-` at the moment `->` HTTD
`54` does
`-` every morning `->` HTĐ
`-` do aerobics: tập thể dục nhịp điệu
`55` goes
`56` don't go
`57` go
`-` often `->` HTĐ
`58` are doing
`-` now `->` HTTD
`59` likes
`-` S `+` like (s) `+` N: thích điều gì, cái gì
`60` goes / doesn't have
`-` never `->` HTĐ
`-` S1 `+` V1 `+` because `+` S2 `+` V2
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
-----------------------------------------------------------------------
I)
1. am
DHNB: at the weekend
2. doesn't study
3. aren't
4. has
DHNB: today
5. have
DHNB: usually
6. Does she live
II)
1. isn't reading
DHNB: now
2. are you doing
DHNB: tonight
3. are working
DHNB: today
4. isn't listening
DHNB: at the moment
5. is sitting
DHNB: right now
6. are / studying
DHNB: today
7. is always making
8. is your husband
9. is wearing
DHNB: today
10. is getting
11. are / are playing
DHNB: now
12. is coming
DHNB: Look!
II)
1. is playing
DHNB: at the moment (HTTD)
2. write
DHNB; often (HTD)
3. am talking
DHNB: now (HTTD)
4. are watching
DHNB: Look! (HTTD)
5. visits
DHNB: every weekend (HTD)
6. is shining
DHNB: now (HTTD)
7. read
DHNB: sometimes (HTD)
8. is playing
DHNB :Listen! (HTTD)
9. Do / go
10. gets
DHNB: every morning (HTD)
11. are going
12. eats
DHNB: every Sunday (HTD)
13. are wearing
DHNB: Look (HTTD)
14. jumps
DHNB: never (HTD)
14b. doesn't smoke
15. plays
DHNB: always (HTD)
16. is
17. gets / opens / goes / has
18. Is / having
DHNB: at the moment (HTTD)
19. cycles
DHNB: usually (HTD)
20. goes
21. has
DHNB: usually (HTD)
22. does / meets
23. is / doing
DHNB: now (HTTD)
24. doesn't play/ plays
25. are singing
26. is waiting
DHNB: at the moment (HTTD)
27. helps
DHNB: always (HTD)
28. eat
DHNB: never (HTD)
29. is playing
DHNB: Listen! (HTTD)
30. washes
DHNB: every Sunday (HTD)
31. is having
32. lives / likes
33. walks
DHNB: every morning (HTD)
34. do / read
DHNB: usually (HTD)
35. is looking
DHNB: Be careful! (HTTD)
36. Does / do
DHNB: every day (HTD)
37. is / goes
DHNB: often (HTD)
38. Are / looking
39. is cooking
DHNB: at the moment (HTTD)
40. help
Let's + V1
41. doesn't want / wants
42. don't go
43. like
44. goes
DHNB: usually (HTD)
45. does / do
46. does / do
DHNB: often (HTD)
47. is climbing
DHNB: Look! (HTTD)
48. play / aren't playing
DHNB: every afternoon (HTD), now (HTTD)
49. is learning / am reading
DHNB: now (HTTD)
50. has
DHNB: often (HTD)
51. is / is
52. goes jogging
DHNB: usually (HTD)
53. goes / is going
DHNB: often (HTD), at the moment (HTTD)
54. does
DHNB: every morning (HTD)
55. goes
56. don't go
57. goes
DHNB: often (HTD)
58. are doing
DHNB: now (HTTD)
59. likes
60. goes / doesn't have
DHNB: never (HTD)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK