Câu 91 . Have they ever visited English spoken countries?
A. Have
B. visited
C. spoken
D. countries
Câu 92. I don't enjoy to eat breakfast before seven in the morning.
Câu 93 . He worked in a noisy environment for a long time, because his hearing became worse.
Câu 94. Water from power stations may cause water in rivers and lakes hotter.
Câ 95. While I drove home, I turned on the car radio and heard about the accident.
`91` C `->` speaking
`-` English-speaking country: quốc gia nói tiếng Anh
`92` to eat `->` eating
`-` enjoy + Ving: thích làm gì
`93` worked `->` has worked
`-` HTHT, dấu hiệu: for a long time
`->` S + have/has + V3/ed
`94` cause `->` make
`-` make sb/sth adj: khiến ai/cái gì như thế nào
`-` S + may + V: có lẽ sẽ làm gì
`95` When
`-` When QKĐ, QKĐ: Hai hành động diễn ra liên tiếp nhau trong quá khứ
`->` S + V2/ed
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK