in/on/at the bus
in/on/at last year
Nêu cách dùng in, on, at ( chỉ vị trí )
Nêu cách dùng in, on, at ( chỉ thời gian )
`+` Ví dụ
`+` In the bus .
`+` In last year .
`-` Cách dùng in , on , at . `(` chỉ vị trí `)`
`+` At : tại `(` dùng cho nơi chốn nhỏ như trường học , sân bay , ... `)`
`+` Vd : At school .
`+` In : trong `(` chỉ ở bên trong `)` ; ở `(` nơi chốn lớn : thành phố , tỉnh , quốc gia , châu lục , .. `)`
`+` Vd : In Hanoi .
`+` On : ở trên `(` chỉ tiếp xúc bề mặt `)`
`-` Cách dùng in , on , at . `(` chỉ thời gian `)`
`+` At : vào lúc `(` thường đi với giờ , thời điểm trong ngày , kì nghỉ lễ `)`
`+` Vd : At `3` `a.m` .
`+` On : vào `(` thường đi với ngày lễ , ngày trong tháng , thứ trong tuần `)`
`+` Vd : On Mid`-`Autumn Festival .
`+` In : vào `(` thường đi với tháng , năm , mùa , thế kỷ , các buổi trong ngày `)`
`+` Vd : In `18th` century .
`color{red}{-P-}`
`1`. on
`2`. in
`---`
`1`. Chỉ thời gian
`-` At + giờ, thời điểm trong ngày, kỉ nghỉ lễ
Ex : at 6 a.m, at My Dinh Stadium,...
`-` On + ngày lễ, ngày trong tháng, thứ trong tuần
Ex : on sports day, on 25th of June,...
`-` In + tháng, năm, buổi, mùa, thế kỷ, các buổi trong ngày trừ buổi trưa, tối
Ex : in summer, in the afternoon,...
`2`. Chỉ vị trí
`-` At + nơi chốn nhỏ
Ex : at school
`-` On + chỉ tiếp xúc bề mặt (ở trên)
Ex : on the wall
`-` In + trong (bên trong), nơi chốn lớn (tỉnh, quốc gia, châu lúc,...)
Ex : in the box, in VietNam
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK