Giúp m.vote 5s nhé đề ôn thoi
`1.` A ~ a piece of cake: dễ như ăn bánh
`2.` C ~ their feeling --> emoji
`3.` C
`4.` A ~ TTSH + N
`5.` C ~ TTSH + N = ĐTSH ; The children's shoes = thiers
`6.` D ~ TTSH + N
`7.` B ~ my bag = mine
`8.` B ~ TTSH + N = ĐTSH ; their car = theirs
`9.` D ~ TTSH + N = ĐTSH
`10.` A
`11.` A ~ TTSH + N
`12.` C
`13.` C
`14.` A ~ S + prefer + N + to + N: thích cái gì hơn cái gì
`1` A
`-` tobe + adj/N
`-` a piece of cake `=` easy: dễ
`2` C
`-` add + N: thêm vào
`-` emoji (n): biểu tượng cảm xúc
`3` C
`-` by + thời gian: trước khi
`4` A
`-` tính từ sở hữu + N
`-` I `->` my
`5` C
`-` Sau đại từ sở hữu không có danh từ
`-` they `->` their `->` theirs
`6` D
`-` tính từ sở hữu + N
`-` we `->` our
`7` B
`-` Sau đại từ sở hữu không có danh từ
`-` I `->` my `->` mine
`8` B
`-` Sau đại từ sở hữu không có danh từ
`-` they `->` their `->` theirs
`9` D
`-` tính từ sở hữu + N
`-` Sau đại từ sở hữu không có danh từ
`-` we `->` our
`-` they `->` their `->` theirs
`10` A
`-` tính từ sở hữu + N
`-` Sau đại từ sở hữu không có danh từ
`-` you `->` your
`-` I `->` my `->` mine
`11` A
`-` tính từ sở hữu + N
`-` you `->` your
`12` C
`-` tính từ sở hữu + N
`-` Sau đại từ sở hữu không có danh từ
`-` I `->` my
`-` you `->` your `->` yours
`13` C
`-` Sau đại từ sở hữu không có danh từ
`-` they `->` their `->` theirs
`14` A
`-` S + prefer + N/Ving + to + N/Ving: thích hơn
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK