Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 C. WRITING: Complete the second sentence so that it means...

C. WRITING: Complete the second sentence so that it means the same as the first. Use the word in brackets. 1. It's my fifteenth birthday next week. (WILL)

Câu hỏi :

cứuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuu

image

C. WRITING: Complete the second sentence so that it means the same as the first. Use the word in brackets. 1. It's my fifteenth birthday next week. (WILL)

Lời giải 1 :

`1,` I will be fifthteen next week.

- Thì tương lai đơn : S + will + V nguyên thể

- Tuần sau sẽ là sinh nhật thứ 15 của tôi `->` Tuần sau tôi sẽ 15 tuổi.

`2,` Hanh never uses plastic bags when going shopping.

- never (adv) không bao giờ

- detest doing sth : ghét làm gì

`3,` Is this her smartphone?

- belong to (phr v) thuộc về

- tính từ sở hữu + danh từ

`4,` friend of mine

- one of + tính từ sở hữu + danh từ số nhiều

-> (a/an) + danh từ + of + đại từ sở hữu

`5,` isn’t theirs

`6,` close friend of mine

`7,` he wanted to become a member of their school IT club.

- Câu tường thuật với câu kể : S + said (that) + S + V (lùi thì)

`8,` her brother would use an app on her smartphone to practice speaking regularly.

- will `->` would

`9,` his robot was cleaning the house and cooking at the same time.

- HTTD `->` QKTD

`10,` I came home while my mom was cooking in the kitchen.

- see sb doing sth : thấy ai đang làm gì

- QKĐ/ QKTD + whike + QKTD : trong khi

Lời giải 2 :

1. I will be fifthteen next week

TLĐ: S + will + V-bare + O

2. Hanh never uses plastic bags when going shopping

never `->` HTĐ

HTĐ: S + V-s/es + O

3. her smartphone 

TTSH + N

4. friend of mine

S + be + (a/an) + N + of + ĐTSH

5. isn’t theirs

be + ĐTSH

6. close friend of mine

S + be + (a/an) + N + of + ĐTSH

7. he wanted to become a member of their school IT club

Câu gián tiếp: S + said/.... + (that) + S + V-lùi thì

QKĐ -> HTĐ

8. her brother would use an app on her smartphone to practice speaking regularly

Câu gián tiếp: S + said/.... + (that) + S + V-lùi thì

will -> would

9. his robot was cleaning the house and cooking at the same time

Câu gián tiếp: S + said/.... + (that) + S + V-lùi thì

HTTD -> QKTD

10. I came home while my mom was cooking in the kitchen

S + V2/ed + while + S + was/were + V-ing + O

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK