` Mr Minh told_____________________________________ `10,` " I am a member o"> ` Mr Minh told_____________________________________ `10,` " I am a member o" /> ` Mr Minh told_____________________________________ `10,` " I am a member o" />
Rewrite the sentences , using the words given
`9.` " I must go now".Mr Minh said
`->` Mr Minh told_____________________________________
`10,` " I am a member of the IT club" (reported speech)
`->` Minh said that____________________
`11.` Jack is one of his cousins. (rewrite a sentence)
`->` Jack is a_____________
`12.` We were having dinner . Mary came (Combine these sentences, using "When")
`->`_____________________________
`13.` Josh hates eating carrots and pear. (Rewrite a sentence, using "never")
`->`________________________________
`14.` The teacher said, "Mai is reading about Thomas Edison now" (reported speech)
`->` The teacher said that__________________________
`9` Mr.Minh told me that he had to go then .
`-` I `->` he .
`-` must `->` had to .
`-` now `->` then .
`10` Minh said that he was a member of the IT club .
`-` I `->` he .
`-` am `->` was .
`11` Jack is a cousin of his .
`-` a/an + N + of + ĐTSH : một thứ gì của ai đó .
`12` When we were having dinner , Mary came .
`-` Hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào .
`->` When/while + S + was/were + V-ing + O , S + V(quá khứ) + O .
`13` Josh never eats carrots and pear .
`-` never : DHNB thì hiện tại đơn .
`->` Form : S + V(s,es) + O .
`14` The teacher said that Mai was reading about Thomas Edison then .
`-` is `->` was .
`-` now `->` then .
`-------------------`
$\text{---Câu Gián Tiếp Trong Tiếng Anh---}$
`1` Gián tiếp tường thuật .
`@` S + said/told + O + that + S + V(lùi thì) + O .
`2` Gián tiếp sai khiến .
`@` S + asked/told + O + to V + O .
`3` Gián tiếp câu trả lời ''Yes/No'' .
`@` S + asked/wondered/wanted to know/... + if/whether + S + V(lùi thì) + O .
`4` Gián tiếp câu hỏi ''Wh-question'' .
`@` S + asked/wondered/wanted to know/... + Wh-question + S + V(lùi thì) + O .
#towdatt.
`9.` Mr.Minh told me he had to go then.
`-` Câu tường thuật : S + told + O + S + V ( lùi thì ) + ...
`-` Biến đổi modal verb : must `->` had to
`-` Biến đổi thời gian : now `->` then
`10.` Minh said that he was a member of the IT club.
`-` Câu tường thuật : S + said + (that) + S + V(lùi thì) + ...
`-` Biến đổi thì : HTD `->` QKD
`11.` Jack is a cousin of hers.
`12.` When we were having dinner , Mary came.
`-` When + S + was / were + V-ing + ... , S + V-ed/c2
`-` Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào.
`13.` Josh never eats carrots and pear.
`-` CT : hate + V-ing ( ghét làm gì đó )
`-` HTD : S + V-es,s + ...
`14.` The teacher said that Mai was reading about Thomas Edison then.
`-` Câu tường thuật : S + said + (that) + S + V (lùi thì) + ...
`-` Biến đổi thời gian : now `->` then
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK