Cứu 。.
S Tính từ sở hữu Đại từ tân ngữ Đại từ sở hữu
I My me Mine
You Your you Yours
We Our us Ours
They Their them Theirs
He His him His
She Her her Hers
It Its it Its
------------------------------------------------------------
Our : sở hữu của 2 người trở lên (trong đó có tôi)
Their: sở hữu của người / vật trở lên
His : sở hữu của nam (1 người)
her : sở hữu của nữ (1 người)
Its: sở hữu của vật (1)
Your: sở hữu cho người (2 người trở lên trong đó có bạn)
------------------------------------------------------------
Tính từ sở hữu + danh từ = đại từ sở hữu
------------------------------------------------------------
II)
1. That dictionary is theirs.
2. That pencil is mine.
3. This computer is ours.
4. This mail account is his.
5. This room is ours.
6. That car is his.
7. These bags are theirs.
8. This gift is yours.
9. This phone is hers.
10. This app is theirs.
III)
1. our
2. ours
3. her
4. my
5. their
6. our
7. your
8. yours
9. mine
10. theirs
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK