Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Part 3. Use the words/phrases given to make complete sentences....

Part 3. Use the words/phrases given to make complete sentences. (1.0pt) 36. He/ask/me/ If/ I/ will/go/school the next day. 37. What/you/do/when/ earthquake

Câu hỏi :

hép hép em với mọi người oiiii

image

Part 3. Use the words/phrases given to make complete sentences. (1.0pt) 36. He/ask/me/ If/ I/ will/go/school the next day. 37. What/you/do/when/ earthquake

Lời giải 1 :

`36` He asked me if I would go to school the next day.

`-` Câu tường thuật với if/whether:

`->` S + asked + O + if/whether + S + V(lùi thì)

`-` Tương lai đơn `->` would + V

`-` go to school: đến trường 

`37` What were you doing when the earthquake started yesterday?

`-` Quá khứ tiếp diễn + when + quá khứ đơn: diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị hành động khác xen vào. Hành động diễn ra dài hơn dùng quá khứ tiếp diễn, hành động diễn ra ngắn hơn dùng quá khứ đơn.

`->` Quá khứ tiếp diễn: (Wh) + Was/Were + S + Ving?

`->` Quá khứ đơn: S + V2/ed 

`38` The bus schedule says that there is a bus to Acon at `10` a.m.

`-` Hiện tại đơn, diễn tả lịch trình, thời gian biểu.

`->` Với động từ thường: S + V(s/es)

`->` Với tobe: S + am/is/are + adj/N

`-` at + giờ

`39` Many teenagers prefer chatting on the internet to meeting their friends in person.

`-` S + prefer + N/Ving `1` + to + N/Ving `2`: thích ... hơn ...

`-` chat on the internet (v): trò chuyện trên mạng

`-` meet in person (v): gặp gỡ trực tiếp

`40` We were talking on the phone at `7` a.m last night.

`-` Quá khứ tiếp diễn, dấu hiệu nhận biết: at `7` a.m last night

`->` S + was/were + Ving

Lời giải 2 :

36. He asked me if I would go to school the next day.

S+ asked + O + if/whether + S+ V (lùi thì)

will --> would 

tomorrow --> the next day / the following day

go to + sw: đi đến đâu 

37. What were you doing when the earthquake started yesterday?

QKTD + when + QKĐ

WH + was/were + S + Ving? thì HTTD

S +V2/ed: thì QKĐ

38. The bus schedule says that there is a bus to Aeon at 10 a.m.

S số ít  +Vs/es

There is + a/an + N số ít 

Lich trình, kế hoạch --> HTĐ

at + giờ 

39. Many teenagers prefer chatting on the internet to meeting their friends in person.

S số nhiều + V1 

prefer Ving to Ving: thích làm gì hơn làm gì 

40. We were talking on the phone at 7 p.m last night.

at + giờ 

DHNB: at 7 p.m last night (QKTD)

S + was/were + Ving: thì HTTD

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK