I. Rearrange the words or phrases in corect order to make complete sentences
1. so many / plansts / the sky. There are / in /
--->There are _______________________________________
2. will affect / in space station / people ' s health. / for a long time
---> Living__________________________________________
II. Rewrite the following sentences in such a way that their meanings aren't changed
1 . I was tired, so I went to bed early last night.
---> I went__________________________________________
2. Mai can't dance á beautifully as Lan
--->Lan can _________________________________________
3. While I was cooking with my Mum, I heard a loud noise outside
---> I was ___________________________________________
4. '' Your voice is very sweet, Mary," John said
---> John told Mary that ________________________________
1. There are so many plants in the sky.
- There + be + N.
- Many + N-s/es: Nhiều ...
2. Living in a space station for a long time will affect people's health.
- V - ing đứng đầu làm chủ ngữ.
- Live in sw: Sống ở đâu.
- For + quãng thời gian.
- Affect sb: Ảnh hướng tới ai đó.
II.
1. I went to bed early last night because I was tired.
- Mệnh đề chỉ lý do:
+ S + V + O + because / since / as + S + V: Vì ...
+ S + V + O, so + S + V: Vì thế ...
2. Lan can dance more beautifully than Mai.
- So sánh không bằng: S1 + V / tobe + not + as + adj / adv + as + S2
- So sánh hơn với tính từ dài: S1 + V / tobe + more adj / adv + than + S2
3. I was cooking with my Mum when I heard a loud noise outside.
- While QKTD, QKD
- QKTD when QKD
-> Diễn tả hành động đang diễn ra thì có hành động khác chen vào.
4. John told Mary that her voice was very sweet.
- Tường thuật gián tiếp: S + told + O + ( that ) + S + V ( lùi thì )
- Your -> Her
- HTD -> QKD
I.
`1.` There are so many plants on the sky.
Nhấn mạnh: There are + so + many + N-s/es + O
`2.` Living in a space station for a long time will affect people's health
Sở hữu cách: one's + N
V-ing đứng đầu câu làm chủ ngữ
TLĐ: S + will + V0 + O
II.
`1.` Cách 1: I went to bed early last night because I was tired
Cách 2: I went to bed early beacause of being tired
`->` S + V, so + S + V: nên
`->` S + V + because + S + V: bởi vì
`=` Because of + NP/Ving, S + V
`2.` Lan can dance more beautifully than Mai
So sánh hơn kém: S + V + adv-er/more adv + than + S2
can + V0: có thể làm gì
So sánh ngang bằng: S + V + as + adv + as + S2
`3.` I was cooking with my mum when I heard a loud noise outside
S + was/were + V-ing + when + S + V2 + O
`4.` John told Mary that her voice was very sweet
`->` Câu gián tiếp: S + told/said to... + sb + (that) + S + V(lùi thì)
Lùi Thì: HTĐ `->` QKĐ
Lùi TTSH: your `->` her
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK