cứu tui mai tui kiểm tra:((
`1. C`
- my `->` mine
- Sau TTSH + N(s/es) = ĐTSH.
`2. D`
- watched `->` was watching
- S + V(qkđ) + when/while + S + V(qktd).
- Chủ ngữ " her father " `->` tobe thì qk " was ".
`3. D`
- next day `->` the next day.
- Câu gián tiếp : S + said ( to sb ) + ( that ) + S + V(lùi thì).
- tomorrow `->` the next day.
`4. D`
- your `->` yours
- Sau TTSH + N(s/es) = ĐTSH.
`5. B`
- did `->` was doing.
- While + S + V(qktd), S + V(qkđ).
`6. D`
- now `->` then
- Câu gián tiếp : " now " `->` " then ".
`color{Orange}{Hutao}`
`1` C `->` mine
`-` Sau đại từ sở hữu không có danh từ.
`-` I `->` my `->` mine
`2` D `->` was watching
`-` S + V2/ed + while + S + was/were + Ving: Một hành động diễn ra xen vào hành động khác trong quá khứ. Hành động diễn ra dài hơn dùng quá khứ tiếp diễn, hành động diễn ra ngắn hơn dùng quá khứ đơn.
`->` Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + Ving
`3` D `->` the next day
`-` Lùi mốc thời gian: tomorrow `->` the next/following day
`4` D `->` yours
`-` Sau đại từ sở hữu không có danh từ.
`-` you `->` your `->` yours
`5` B `->` was doing
`-` While + S + was/were + Ving, S + V2/ed: Một hành động đang diễn ra ở quá khứ thì bị hành động khác xen vào. Hành động diễn ra dài hơn dùng quá khứ tiếp diễn, hành động diễn ra ngắn hơn dùng quá khứ đơn.
`->` Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + Ving
`6` D `->` then
`-` Lùi mốc thời gian: now `->` then
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK