He said 37. Mr. Smith said to me: "W"> He said 37. Mr. Smith said to me: "W" /> He said 37. Mr. Smith said to me: "W" />
Sos sos
`VI`
`36` He said that he was a student in that school .
`-` I `->` he .
`-` am `->` was .
`-` this `->` that .
`37` Mr.Smith asked me where I would go on my vacation that year .
`-` you `->` I .
`-` will `->` would .
`-` this `->` that .
$\text{---Câu Gián Tiếp Trong Tiếng Anh---}$
`1` Gián tiếp tường thuật .
`@` S + said/told + O + that + S + V(lùi thì) + O .
`2` Gián tiếp sai khiến .
`@` S + asked/told + O + to V + O .
`3` Gián tiếp câu trả lời ''Yes/No'' .
`@` S + asked/wondered/wanted to know/... + if/whether + S + V(lùi thì) + O .
`4` Gián tiếp câu hỏi ''Wh-question'' .
`@` S + asked/wondered/wanted to know/... + Wh-question + S + V(lùi thì) + O .
`38` If you don't study harder , you won't pass the exam .
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động có khả năng diễn ra trong tương lai .
`=>` Điều kiện loại `1` : If + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`VII`
`39` There are two chairs in front of the fridge .
`-` Hiện tại đơn : S + is/am/are + O .
`40` Do you think robot teachers will replace human teachers in `20` years `?`
`-` in `20` years : DHNB thì tương lai đơn .
`->` Form : S + will + V-inf + O .
`VI.`
`36.` He said he was a student in that school.
`-` Câu tường thuật (Câu kể)
`+` S + said + (that) + S + V(lùi thì)
`-` HTĐ `->` QKĐ (Tobe): S + was/were + ...
`-` I `->` he
`-` this `->` that
`37.` Mr. Smith asked me where I would go on my vacation that year.
`-` Câu tường thuật (Wh-questions)
`+` S + asked + sb + Wh-questions + S + V(lùi thì)
`-` TLĐ (S + will + V) `->` S + would + V
`-` you `->` I | your `->` my
`-` this `->` that
`38.` If you don't study harder, you won't pass the exam.
`-` Câu điều kiện loại `1` (Có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai)
`+` If + S + V(s/es), S + will/can/may/.. + V
`-` If not `=` Unless
`VII.`
`39.` There are two chairs in front of the fridge.
`-` There + are + (số lượng) + N(số nhiều - đếm được) + ...
`-` in front of: ở đằng trước
`40.` Do you think that robot teachers will replace human teachers in `20` years?
`-` HTĐ (?): Do/Does + S + V + ...
`-` TLĐ: S + will + V
`-` Sử dụng HTĐ để bày tỏ suy nghĩ ở hiện tại về điều xảy ra ở tương lai trong `20` năm tới.
`----------`
$\color{yellow}{\lll \text{NhatHuy}
\color{orange}{\text{ThichChoiLiqi} \ggg}}$
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK