=>My father asked me to turn down the radio for him
=>If
=> She said that
.=>After
=> Daniel asked me
=> She wanted to know
`1,` My father asked me to turn down the radio for him.
Câu gián tiếp dạng mệnh lệnh, yêu cầu:
`-` S + commended/requested/advised + sb + (not) to V0..
me -> him
`2,` If I had enough time, I would travel around the world this summer.
`@` Câu đk loại `2`:
`-` If `+` S `+` V2/V-ed `+`O, S `+` would/could `+` V0 `+` O
`+` Không thể xảy ra, không có thật ở hiện tại
`->` Nếu tôi có đủ thời gian, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới vào mùa hè này.
`3,` She said that she didn't know where her shoes were.
Câu gián tiếp dạng trần thuật:
`-` S `+` told/said `+` that `+` S `+` V(lùi thì)…
I -> she
don't -> didn't
my -> her
are -> were
`4,` After I finished my homework, I played video games.
`-` After + QKĐ, QKĐ
`+` Miêu tả chuỗi các hành động diễn ra liên tiếp và kết thúc trong quá khứ.
`-` QKĐ: S `+` V2/V-ed `+` O
`5,` Daniel asked me where I was going on my vacation that month.
Câu gián tiếp dạng từ để hỏi: (bỏ trợ động từ do/does/did)
`-` S + asked(+O) + Wh-words + S + V(lùi thì) ...
you -> I
are -> was
this -> that
`6,` She wanted to know what they were doing.
Câu gián tiếp dạng từ để hỏi: (bỏ trợ động từ do/does/did)
`-` S + asked(+O) + Wh-words + S + V(lùi thì) ...
are -> were
`1,` If I had enough time, I would travel around the worl this summer
`->` Diễn tả hành động không có thật ở hiện tại
`->` Câu ĐK loại 2 : If + S + V-qkđ, S + could/would/should + Vbare-inf
`2,` She said that she didn't know where her shoes were
`->` CBĐ - Câu kể : S + said/told + (that) + S + V(lùi thì/đổi ngôi)
`->` Lùi thì : HTĐ `->` QKĐ
`->` Đổi ngôi : I `->` she ; my `->` her
`3,` After I finished my homework, I played video games
`->` Diễn tả hai hành động kết thúc trong quá khứ
`->` After + S + V-qkđ, S + V-qkđ
`4,` Daniel asked me where I was going on my vacation that month
`->` CBĐ - Wh-questions : S + asked (+ O)/ wanted to know/wondered + Wh-questions + S + V(lùi thì/đổi ngôi)
`->` Lùi thì : HTTD `->` QKTD
`->` Đổi ngôi : you `->` I ; your `->` my
`->` Đổi trạng ngữ chỉ thời gian : this `->` that
`5,` She wanted to know what they were doing
`->` Lùi thì : HTTD `->` QKTD
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK