1. there are a lot of benefits to do _____ researches
A. scientific
B. enormous
C. precise
D. technical
2. To check ______ students now just scan their fingerprints on those machines
A. attentive
B. attention
C. attendant
D. attendance
3. the use of _______ can be seen everywhere as a way for people to check in and check out automatically
A. biometrics
B. websites
C. platforms
D. networks
4. the development of technology has brought about _______ in transportation
A. breakups
B. breakdowns
C. break-evens
D. breakthroughs
5. the identity cards are examined by an electronic ______
A. network
B. skimmer
C. printer
D. scanner
6. Sue wants to go to the supermarket to buy some ______ bulbs
A. precise
B. field
C. light
D. steam
7. generally speaking, most technology has had a ______ effect on our lives
A. beneficial
B. benefice
C. benefit
D. beneficent
8. it remains to be seen what the _____ impact of this technology will be
A. long
B. long-term
C. boring
D. relax
9. they sent some technical ______ to maintain the air conditioner system in the building
A. designers
B. producers
C. engineers
D. developers
Đáp án:
Giải thích các bước giải:
1. A
scientific researches: nghiên cứu khoa học
2. C
adj+N
Có "students" là N -> cần một adj đi trước -> chọn attendant
attendant students: những học sinh có mặt
3. A
biometrics: sinh trắc học
4. D
breakthrough: sự đột phá
dịch: "the development of technology has brought about breakthroughs in transportation": sự phát triển của công nghệ đã mang tới sự đột phá trong giao thông
5. D
electronic scanner: máy quét điện tử
6. C
light bulb: bóng đèn
7. A
adj+N
"effect" là danh từ -> cần tính từ đi trước -> chọn beneficial
8. B
adj+N
"impact" là danh từ-> cần tính từ đi trước -> chọn long-term (phù hợp với nghĩa của câu)
long-term impact: tác động lâu dài
9. C
technical engineers: nhân viên kĩ thuật
1. A (scientific researches: nghiên cứu khoa học)
2. C ("students" là danh từ nên cần 1 tính từ mà từ phù hợp với nghĩa của câu là "attendant": tham dự, có mặt)
3. A (bài từ vựng nên phụ thuộc vào nghĩa của câu nhé)
4. D ("the development of technology has brought about breakthroughs in transportation": sự phát triển của công nghệ đã mang đến sự đột phá trong giao thông)
5. D (electronic scanner: máy quét điện tử)
6. C (light bulbs: những bóng đén)
7. A ("effect" là danh tư nên cần một tính từ đi trước-> chọn beneficial)
8. B (long-term impact: tác động lâu dài)
9. D (technical developers: nhà phát triển kĩ thuật)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK