31. “I will go to Ha Noi tomorrow.” Lan said
-> Lan said______________________________________________________________
32. Scientists have invented new devices to help people live a longer life.
-> New devices______________________________________________________________
33. They provided food then cleared up the debris.
->After they___________________________________________________________
31. Lan said she would go to Ha Noi the next day.
Grammar: reported speech
will => would; tomorrow => the next day
32. New devices have been invented by scientists to help people live a longer life.
Grammar: passive (O1 + BE + VED/3 + BY S + O2)
have invented => have been invented
33. After having provided food, they cleared up the debris.
provided (quá khứ) => having provided
Sau AFTER + Ving
`31,` Lan said that she would go to Ha Noi the following day.
Câu gián tiếp dạng trần thuật:
`-` S `+` told/said `+` that `+` S `+` V(lùi thì)…
I -> she
will -> would
tomorrow -> the following day
`32,` New devices have been invented to help people live a longer life by scientists.
`-` Câu bị động HTHT: S `+` have/has `+` been `+` V3/V-ed..(by `+` O)
`33,` After they had provided food, they cleared up the debris.
`-` After + QKHT, QKĐ
`+` Diễn tả sau khi 1 hành động kết thúc thì 1 hành động khác diễn ra.
`-` QKHT: S `+` had `+` V3/V-ed `+` O
`-` QKĐ: S `+` V2/V-ed `+` O
`->` Sau khi họ cung cấp nguồn thức ăn xong, họ đã dọn dẹp đống đổ nát.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK