Trang chủ Công Nghệ Lớp 6 Câu 1: Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống...

Câu 1: Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, KHÔNG lựa chọn chất liệu vải nào sau đây? Vải mềm vừa phải. B. Vải cứng. C. Vải dày dặn.              

Câu hỏi :

Câu 1: Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, KHÔNG lựa chọn chất liệu vải nào sau đây?

  1. Vải mềm vừa phải. B. Vải cứng. C. Vải dày dặn.                  D. Vải mềm mỏng.

Câu 2: Nội dung nào sau không đúng về phong cách thể thao?

  1. Có thể ứng dụng cho nhiều lứa tuổi khác nhau. B. Chỉ sử dụng cho nam giới.
  2. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn. D. Thiết kế đơn giản, tạo sự thoải mái khi vận động.

Câu 3: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào?

  1. Kẻ ngang. B. Kẻ ô vuông. C. Kẻ dọc.                                         D. Hoa to.

Câu 4: Ý nghĩa của phong cách thời trang là……

  1. Tạo nên nét độc đáo cho từng cá nhân. B. Tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo riêng cho từng cá nhân.
  2. Tạo nên vẻ đẹp hoặc nét độc đáo cho từng cá nhân. D. Tạo nên vẻ đẹp cho từng cá nhân.

Câu 5: Phong cách cổ điển có đặc điểm ….

  1. Giản dị, nghiêm túc và lịch sự. B. Lịch sự.
  2. Nghiêm túc. D. Giản dị.

Câu 6: Trang phục mang phong cách thể thao có đặc điểm: ……

  1. Thiết kế đơn giản. B. Thoải mái khi vận động.
  2. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn. D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 7: Phong cách lãng mạn mang đặc điểm: ……

  1. Nhẹ nhàng. B. Mềm mại. C. Thể hiện sự nghiêm túc.                  D. Nhẹ nhàng và mềm mại.

Câu 8: Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là……

  1. Điện áp hoặc công suất định mức. B. Điện áp định mức và công suất định mức.
  2. Điện áp định mức. D. Công suất định mức.

Câu 9: Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là……

  1. V. B. KW.                         C. W.                                 D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 10: Kí hiệu của đơn vị công suất định mức là……

  1. W. B. KV.                          C. V.                                 D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 11: Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?

  1. Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
  2. Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật.
  3. Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
  4. Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp.

Câu 12: Đèn điện có công dụng gì?

  1. Chiếu sáng. B. Trang trí. C. Sưởi ấm.                   D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 13: Hãy cho biết tên của vị trí số 2 trong hình sau: ……

                                                                   

  1. Đuôi đèn. B. Sợi đốt. C. Dây điện.                       D. Bóng thủy tinh.

Câu 25: Nồi cơm điện ở nước ta thường sử dụng điện áp……

  1. 120 V.            B. 110 V.                               C. 250 V.                           D. 220 V.

Câu 14: Hãy cho biết tên của vị trí số 1 trong hình sau: ……

                                                                                    

  1. Sợi đốt. B. Đuôi đèn. C. Dây điện.                       D. Bóng thủy tinh.

Câu 15: Vị trí só 2 của hình sau đây thể hiện bộ phận nào của bóng đèn huỳnh quang?

                         

  1. Hai điện cực. B. Chấn lưu. C. Ống thủy tinh.             D. Tắc te.

Câu 16: Hình dạng của bóng đèn compact là……

  1. Hình trụ. B. Hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn. C. Hình chữ V.                 D. Hình tròn

Câu 17: Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất định mức là bao nhiêu?

  1. 110 W hoặc 5 W. B. 5 W. C. 100W và 5 W.            D. 110 W.

Câu 18: Một bóng đèn sợi đốt có thông số kĩ thuật như sau: 220V – 100W. Hỏi bóng đèn đó có điện  áp định mức là bao nhiêu?

  1. 100 W. B. 100 V. C. 220 V.                        D. 220 W.

Câu 19: Nguyên lí làm việc của nồi cơm điện thực hiện theo sơ đồ nào sau đây?

  1. Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt.
  2. Nguồn điện → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu.
  3. Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Bộ phận điều khiển → Nồi nấu.
  4. Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển.

Câu 20: Khi lựa chọn nồi cơm điện cần quan tâm đến: ……

  1. Dung tích nồi. B. Chức năng của nồi. C. Sở thích.        D. Dung tích và chức năng của nồi.

Câu 21: Nếu gia đình có 8 người ăn, thì nên lựa chọn nồi cơm có dung tích bao nhiêu?

  1. 0,6 lít. B. 1,8 – 2 lít. C. 2 – 2,5 lít.                                  D. 1 lít.

Câu 22: Bộ phận nào của nồi cơm điện được phủ lớp chống dính?

  1. Nắp nồi. B. Thân nồi.                C. Bộ phận điều khiển.                         D. Nồi nấu.

Câu 23: Nồi cơm điện ở nước ta thường sử dụng điện áp……

  1. 120 V.            B. 110 V.                               C. 250 V.                           D. 220 V.

Câu 24: Chức năng của thân nồi là

  1. Dùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu. B. Bao kín, giữ nhiệt và liên kết các bộ phận khác của nồi.
  2. Cung cấp nhiệt cho nồi. D. Bao kín và giữ nhiệt.

Câu 25: Chức năng của thân bếp hồng ngoại là……

  1. Cấp nhiệt cho bếp. B. Bảo vệ các bộ phận bên trong bếp.
  2. Bao kín và bảo vệ các bộ phận bên trong bếp. D. Bao kín các bộ phận bên trong bếp.

Câu 26:  Em hãy cho biết, bộ phận nào của bếp hồng ngoại có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp?

  1. Mặt bếp. B. Bảng điều khiển. C. Thân bếp.                   D. Mâm nhiệt hồng ngoại.

Lời giải 1 :

Câu 1: Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, KHÔNG lựa chọn chất liệu vải nào sau đây?

Chọn D. Vải mềm mỏng

⇒ Vì chất liệu vải mềm mỏng khi mặc lên sẽ tạo cảm giác gầy và cao hơn

Câu 2: Nội dung nào sau không đúng về phong cách thể thao?

Chọn B. Chỉ sử dụng cho nam giới.

⇒ Vì phong cách thể thao có thể sử dụng cho cả nam và nữ

Câu 3: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào?

Chọn C. Kẻ dọc   

⇒ Lựa chọn trang phục có kẻ dọc sẽ giúp ta cao và gầy hơn

Câu 4: Ý nghĩa của phong cách thời trang là

Chọn B. Tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo riêng cho từng cá nhân.

⇒ Vì phong cách thời trang là cách mặc trang phục tạo nên vẻ đẹp, nét độc đáo riêng cho từng cá nhân

Câu 5: Phong cách cổ điển có đặc điểm .

Chọn A. Giản dị, nghiêm túc và lịch sự

⇒ Vì thường sử dụng với nhiều hoạt động có tính chất trang trọng

Câu 6: Trang phục mang phong cách thể thao có đặc điểm:

Chọn D. Cả 3 đáp án trên 

⇒ Vì sử dụng cho nhiều đối tượng và lứa tuổi khác nhau

Câu 7: Phong cách lãng mạn mang đặc điểm:

Chọn D. Nhẹ nhàng và mềm mại

⇒ Phong cách lãng mạn thường được sử dụng cho nữ và các bữa tiệc sang trọng

Câu 8: Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là

Chọn B. Điện áp định mức và công suất định mức.

⇒ Vì đó là hai đại lượng định mức chung của đồ điện

Câu 9: Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là

Chọn A. V

⇒ Vì W , KW là kí hiệu đơn vị công suất định mức

Câu 10: Kí hiệu của đơn vị công suất định mức là

Chọn A . W

⇒ Vì đơn vị của công suất định mức là W không thể thay thế được

Câu 11: Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?

Chọn Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

⇒ Vì để giúp tiết kiệm và an toàn khi sử dụng đồ điện

Câu 12: Đèn điện có công dụng gì?

Chọn D. Cả 3 đáp án trên

⇒ Vì đèn điện vừa có thể chiếu sáng , vừa có thể sưởi ấm và trang trí

Câu 13 .  Không có hình

Câu 25: Nồi cơm điện ở nước ta thường sử dụng điện áp

Chọn D. 220V

⇒ Vì mọi đồ dùng điện đều sử dụng 220V\

Câu 14 . Không có hình

câu 15 . Không có hình

Câu 16: Hình dạng của bóng đèn compact là

Chọn B. Hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn.

Câu 17: Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất định mức là bao nhiêu?

Chọn B. 5W

⇒ Vì 110V là điện áp định mức

Câu 18: Một bóng đèn sợi đốt có thông số kĩ thuật như sau: 220V 100W. Hỏi bóng đèn đó có điện áp định mức là bao nhiêu?

Chọn C. 220V

⇒ Vì là mức điện áp để sử dụng an toàn và bình thường

Câu 19: Nguyên lí làm việc của nồi cơm điện thực hiện theo sơ đồ nào sau đây?

Chọn Nguồn điện → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu.

Câu 20: Khi lựa chọn nồi cơm điện cần quan tâm đến:

Chọn D. Dung tích và chức năng của nồi.

⇒ Vì chọn dung tích và chức năng nồi phù hợp với nhu cầu gia đình 

Câu 21: Nếu gia đình có 8 người ăn, thì nên lựa chọn nồi cơm có dung tích bao nhiêu?

Chọn C. 2,2 - 2,5 lít.   

Câu 22: Bộ phận nào của nồi cơm điện được phủ lớp chống dính?

Chọn D. Nồi nấu

⇒ Vì phủ lớp chống dính dưới nồi nấu để cơm không bị dính vào nồi

Câu 23: Nồi cơm điện ở nước ta thường sử dụng điện áp

Chọn D. 220V

Câu 24: Chức năng của thân nồi là

Chọn B. Bao kín, giữ nhiệt và liên kết các bộ phận khác của nồi.

Câu 25: Chức năng của thân bếp hồng ngoại là

Chọn D. Bao kín các bộ phận bên trong bếp.

Câu 26:  Em hãy cho biết, bộ phận nào của bếp hồng ngoại có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp?

Chọn D. Mâm nhiệt hồng ngoại.

⇒ Vì mặt bếp chỉ dẫn nhiệt , Bảng điều khiển chỉ điều chỉnh nhiệt độ và chế độ nấu , thân bếp là bao kín và bảo vệ các bộ phận bên trong bếp

Bạn có biết?

Công nghệ là sự phát minh, thay đổi, sử dụng và kiến thức về các công cụ, máy móc, kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp, hệ thống, và phương pháp tổ chức nhằm giải quyết một vấn đề, cải tiến một giải pháp đã tồn tại, đạt một mục đích, hay thực hiện một chức năng cụ thể. Công nghệ ảnh hưởng đáng kể lên khả năng kiểm soát và thích nghi của con người cũng như của những động vật khác vào môi trường tự nhiên của mình. Hãy đón nhận và phát triển những kiến thức công nghệ để góp phần tạo nên những đổi mới và sáng tạo!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK