Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 VI. Change these sentences into passive voice 22. They are...

VI. Change these sentences into passive voice 22. They are repairing this bridge at the moment. 23. We haven't used this house for a long time. 24. Mr. Smi

Câu hỏi :

Giúp ạ             n   

image

VI. Change these sentences into passive voice 22. They are repairing this bridge at the moment. 23. We haven't used this house for a long time. 24. Mr. Smi

Lời giải 1 :

`22` This bridge is being repaired at the moment .

`23` This house hasn't been used for a long time .

`24` A video conference will be held by Mr.Smith this weekend .

$\text{Tất Cả Cấu Trúc Câu Bị Động}$

`-` Bị động hiện tại đơn :

`@` S(bị động) + is/am/are + V3/Vpp + O .

`-` Bị động hiện tại tiếp diễn :

`@` S(bị động) + is/am/are + being + V3/Vpp + O .

`-` Bị động hiện tại hoàn thành :

`@` S(bị động) + have/has + been + V3/Vpp + O .

`-` Bị động hiện tại hoàn thành tiếp diễn :

`@` S(bị động) + have/has + been + being + V3/Vpp + O .

`-` Bị động tương lai đơn :

`@` S(bị động) + will be + V3/Vpp + O .

`-` Bị động tương lai gần :

`@` S(bị động) + is/am/are + going to + be + V3/Vpp + O .

`-` Bị động tương lai tiếp diễn :

`@` S(bị động) + will being + V3/Vpp + O .

`-` Bị động tương lai hoàn thành :

`@` S(bị động) + will + have + been + V3/Vpp + O .

`-` Bị động tương lai hoàn thành tiếp diễn :

`@` S(bị động) + will have been being + V3/Vpp + O .

`-` Bị động quá khứ đơn :

`@` S(bị động) + was/were + V3/Vpp + O .

`-` Bị động quá khứ tiếp diễn :

`@` S(bị động) + was/were + being + V3/Vpp + O .

`-` Bị động quá khứ hoàn thành :

`@` S(bị động) + had + been + V3/Vpp + O .

`-` Bị động quá khứ hoàn thành tiếp diễn :

`@` S(bị động) + had been being + V3/Vpp + O .

`-` Bị động với động từ khuyết thiếu :

`@` S(bị động) + modal verbs + be + V3/Vpp + O .

Lời giải 2 :

`22`. This bridge is being repaired at the moment.

`@` Cấu trúc Bị động hiện tại tiếp diễn (at the moment):

`-` S + am/is/are + being + V3/ed + by(O)

`23`. This house hasn't been used for a long time:

`-` DHNB: For a long time `->` HTHT

`@` Bị động hiện tại hoàn thành:

`-` S + have/has + (not) + been + V3/ed + by(O)

`24`. A video conference will be held by Mr. Smith this weekend.

`-` DHNB: This weekend `->` TLD

`@` Bị động Tương lai đơn:

`-` S + will + be + V3/ed + by(O)

`@` Lưu ý:

`-` Trước by(O) là cụm từ chỉ nơi chốn và sau by(O) là `1` trạng từ chỉ thời gian.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK