41. Sarah told me that she __________ to the beach with me.
A. can go B. could go C. goes D. going
42. She told him that she __________ fine.
A. is not B. wasn't C. wasn't being D. wasn't been
43. They said they __________ to the party the next day.
A. will go B. went C. goes D. would go
44. The doctor asked her __________ any medication.
A. if she took B. if she takes C. if she has taken D. if she will take
45. She carefully folded the elegant __________ and placed it in her suitcase before leaving for the trip.
A. headscarf B. cloth C. basket D. embroidery
`41`. `B`
`@` Câu trần thuật ~ gián tiếp:
`-` S + said/told/said to + (O) + (that) + S + V(lùi thì)
`-` Lùi thì: can `->` could
`-` Loại `A`, `C`, `D` vì chưa lùi thì
`42`. `B`
`@` Câu trần thuật ~ gián tiếp:
`-` S + said/told/said to + (O) + (that) + S + V(lùi thì)
`-` Lùi thì: HTĐ `->` QKĐ
`-` Loại `A` vì chưa lùi thì
`-` Loại `C` và `D` vì sai cấu trúc ngữ pháp (be ~ wasn't)
`43`. `D`
`@` Câu trần thuật ~ gián tiếp:
`-` S + said/told/said to + (O) + (that) + S + V(lùi thì)
`-` Lùi thì: will `->` would
`-` Loại `A`, `B`, `C` vì chưa lùi thì
`44`. `A`
`@` Câu tường thuật Yes/No questions:
`-` S + asked/wondered/wanted to know + (O) + if/whether + S + V(lùi thì)
`-` Lùi thì: HTĐ `->` QKĐ
`-` Loại `B`, `C` và `D` vì chưa lùi thì
`45`. `D`
`-` The + adj + noun
`-` Embroidery(n): đồ thêu
Trans: Cô ấy cẩn thận gấp những đồ thêu tao nhã và đặt nó vào vali trước khi lên đường.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK