Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 4. light / tablets / weight / new / of...

4. light / tablets / weight / new / of / models / laptops / and / many / have / a / very. _____________________________________________________________________

Câu hỏi :

4. light / tablets / weight / new / of / models / laptops / and / many / have / a / very.

___________________________________________________________________________________________

5. in / you / be / space / because / temperature / will / cold / the / low.

___________________________________________________________________________________________

6. view / on / a / of / want / station / to / stars / work / the / scientists / great / because / space / has / many.

___________________________________________________________________________________________

7. more / planet / crowded / becoming / is / and / more / our.

_________________________________________________________________________

Lời giải 1 :

`4`. Many new models of tablets and laptops have a very weight

`-` Many + N(danh từ đếm được số nhiều): Nhiều...

`-` Noun + and + Noun (song song)

`-` Have sth: có cái gì..

Trans:  Nhiều mẫu máy tính bảng, laptop mới có trọng lượng rất lớn.

`5`. You will be cold in space because the temperature is low.

`@` Mệnh đề chỉ lý do:

`-` S + V + because + S + V: ....bởi vì..

`@` Cấu trúc HTD ~ dạng tobe:

(`+`) S + am/is/are + adj/N

`-` Will be adj/N ~ sẽ bị như thế nào..

`-` in space: trong không gian

Trans: Bạn sẽ bị lạnh trong không gian bởi vì nhiệt độ thấp.

`6`. Many scientists want to work on a space because it has a great view of the stars.

`@` Mệnh đề chỉ lý do:

`-` S + V + because + S + V: ....bởi vì..

`-` Many + N(danh từ đếm được số nhiều): Nhiều...

`-` Want to do sth: muốn làm gì..

`-` Has/have sth: có thứ gì..

`-` A/an + adj + noun

Trans: Nhiều nhà khoa học muốn làm việc trên một không gian vì nó có tầm nhìn tuyệt vời ra các vì sao.

`7`. Our planet is becoming more and more crowded.

`@` So sánh đồng tiến:

`-` S + tobe + adj-er/more adj + and + more adj/adj-er: càng...càng

Lời giải 2 :

`4` Many new models of laptops and tablets have a very light weight .

`-` Hiện tại đơn : S + V(s,es) + O .

`5` In space you will be cold because the temperature is low .

`-` Mệnh đề lí do .

`@` Clause `1` + because/since/as + clause `2`.

`6` Scientists want to work on a space station because it has a great view of the stars .

`-` Mệnh đề lí do .

`@` Clause `1` + because/since/as + clause `2`.

`7` Our planet is becoming more and more crowded .

`-` So sánh càng...càng.

`@` S + be + so sánh hơn + and + so sánh hơn .

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK