Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 IV : Rewrite sentences begin as shown - She has...

IV : Rewrite sentences begin as shown - She has decided to go on holiday in Singapore => She said - We are playing chess now => T

Câu hỏi :

IV : Rewrite sentences begin as shown

- She has decided to go on holiday in Singapore

=> She said

- We are playing chess now

=> They said

- Their health is not very good because they don't exercise regularly

=> If they

- I can't come because. I have to help my mum

=> If I

- He is late every day so he loses his job

=> If

- During breakfast, the phone rang

=> While I

- We usually visit museums when we have leisure time

=> We enjoy

- Stop swimming in that lake, or you will have skin rashes

=> If

- The girl worked hard. Her stepmother wasn't happy

=> Although

( Cố gắng giúp em với sáng mai thi rồi ạ)

Lời giải 1 :

`1.` She said that she had decided to go on holiday in Singapore.

`->` Câu tường thuật `-` kể:
S + said + (that) + S + V (lùi thì)

`-` Lùi thì: HTHT `->` QKHT

`2.` They said they were laying chess then.

`->` cấu trúc như câu `1`.

`-` Lùi thì: HTTD `->` QKTD

`-` ĐTCTG: now `->` then

`3.` If they exercised regularly, their health would be very good.

`4.` If I didn't have to help my mom, I could come.

`5.` If he weren't late every day, he wouldn't lose his job.

`6.` While I was having breakfast, the phone was ringing.

`->` `2` hđ diễn ra cùng `1` thời điểm trong qk `->` thì QKTD:
While + S + was/were + V-ing, S + was/were + V-ing

`7.` We enjoy visiting museums when we have leisure time.

`->` enjoy doing sth: thích làm gì

`8.` If you don't stop swimming in that lake, you will have skin rashes.

`9.` Although the girl worked hard, her stepmother wasn't happy.

`->` Although + clause, clause: mặc dù...nhưng...

`---------------`

`@`Câu điều kiện:

`-` Loại `1:` If + S + V-(s/es) `|` am/is/are + adj/N, S + will/can/shall + V-bare

`-` Loại `2:` If + S + Ved/V2 `|` was/were + adj/N, S + would/could + V-bare

Lời giải 2 :

`1`. She said that she had decided to go on holiday in Singapore.

`@` Câu trần thuật ~ gián tiếp:

`-` S + said/told/said to + (O) + (that) + S + V(lùi thì)

`-` Lùi thì: HTHT `->` QKHT (had V3/ed)

`-` Decide to do sth: quyết định làm gì..

`2`. They said that they were playing chess then.

`@` Câu trần thuật ~ gián tiếp:

`-` S + said/told/said to + (O) + (that) + S + V(lùi thì)

`-` Lùi thì: HTTD `->` QKTD (was/were V-ing)

`-` Đổi ngôi: we `->` they

`-` Now `->` Then

`3`. If they exercised regularly, their health would be very good.

`4`. If I didn't have to help my mum, I could come.

`5`. If he weren't late every day, he wouldn't lose his job.

`@` Câu điều kiện loại `2`: 

`-` If + S + V2/ed ~ (Were) adj/N, S + would/could/might + V-bare 

`-` If I were + O, S + would/could/might + V-bare (mang tính khuyên nhủ ai đó)

 `-` If + S + didn't + V-bare, S + would/could/might + V-bare

 `=>` Hành động không có thật ở hiện tại.

`6`. While I was having breakfast, the phone rang.

`-` Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào 

`+` Hành động đang xảy ra ~ QKTD: S + was/were + V-ing

`+` Hành động xen vào ~ QKĐ: S + V2/ed + O

`-` While + S + was/were + V-ing, S + V2/ed

`7`. We enjoy visiting musesums when we have leisure time.

`-` S + enjoy + V-ing: ai đó yêu thích làm gì..

`-` Have sth/N: có cái gì..

Trans: Chúng tôi yêu thích tham quan bảo tàng khi có thời gian rảnh rỗi.

`8`. If you don't stop swimming in that lake, you will have skin rashes.

`@` Câu điều kiện loại `1`:

`-` If + S + V(s/es), S + will/can/may + V-bare

`-` If + S + do/does + not + V-bare, S + will/can/may + V-bare

`->` Diễn tả hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

`+` Mệnh đề If: If + S + V(s/es)

`+` Mệnh đề chính: S + will/can/may + V-bare

`9`. Although the girl worked hard, her stepmother wasn't happy.

`@` Mệnh đề chỉ nhượng bộ:

`-` Although/Though/Even though + S + V, S + V: Mặc dù...

`-` QKĐ: S + V2/ed ~ S + was/were + adj

Trans: Mặc dù cô gái làm việc chăm chỉ, mẹ ghẻ của cô ấy lại không vui.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK