40. Put on your overcoat , and you won't be cold
=> If you
34. contest / takes / The / robot / place / month / twiced / a
=>
35 He/he/have/said/did not / cats/any/That
=>
36 When/she/walking/sow/UFO/was/she/a/home
`40.` If you put on your overcoat, you won't be cold.
(Nếu bạn mặc áo choàng, bạn sẽ không bị lạnh.)
`-` Công thức câu điều kiện loại 1:
If + S + V(HTĐ), S + will/won't + V(nguyên thể)
`34.` The robot contest takes place twice a month.
(Cuộc thi robot diễn ra 2 lần một tháng.)
take place: diễn ra
`35.` He said that he did not have any cats
(Anh ấy không nói rằng anh ấy có bất kì con mèo nào.)
`-` did not + V (nguyên thể)
`-` Cấu trúc câu gián tiếp:
S + said + (that) + mệnh đề tường thuật
`36.` When she was walking home, she saw a UFO.
(Khi cô ấy đang đi bộ về nhà, cô thấy nhìn thấy một chiếc UFO.)
`-` Công thức thì quá khứ tiếp diễn: diễn tả một hành động (đã) đang xảy ra thì có hành động khác chen vào
S + was/were + V_ing, S + V(QKĐ)
`40` If you put on your overcoat , you won't be cold
`34` The robot contest takes place twice a month
`35` He said that he did not have any cats
`36` When she was walking home she saw a UFO
`-` CT :
Câu đk loại 1 : If + S + V-htại , S + will/can/... + V-inf ...
S + V(s/es)
S + said + (that) + S + V-lùi thì
When S + was/were + V-ing , S + V2/V-ed
$baoyen.$
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK