1. She ______ TV with her family when the thief broke into her house.
A. was watching B. watches
C. has watched D. is watching
2.Across the globe,nations are preparing for the scarcity of food forced prices up,_________?
A.are they B.aren't they
C.will they D.won't they
3.Hai wishes he __________ people from many countries all over the world.
A.meet C.meeting
B.met D.to meet
4.I'm positive that I am ________ and beautiful than my opponent.
A.intelligent B.as intelligent
C.most intelligent D.more intelligent
5.They decided ________ to Japan for their summer holiday.
A.going B.to go
C.go D.to going
6.Neither Lan nor her parents ______________ the film
A.like B.likes
C. is like D.are like
7.My father's house is ___________ in the country.
A.the eldest B.the older
C.the oldest D.the elder
Helpppppppppppppppppppppppppppppppp
`1` `A` .
`-` Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào .
`->` When/while + S + was/were + V-ing + O , S + V(quá khứ) + O .
`2` `B` .
`-` Câu hỏi đuôi :
`+` Nếu mệnh đề chính của câu đang ở dạng khẳng định của thì nào , thì ta sử dụng dạng câu hỏi đuôi bằng cách sử dụng trợ động từ phủ định của mệnh đề chính đi với danh từ của câu và ngược lại .
`@` S + V(khẳng định) + O , aux-verb(phủ định) + S `?`
`@` S + V(phủ định) + O , aux-verb(khẳng định) + S `?`
`3` `B` .
`-` Câu ước không có thật ở hiện tại .
`@` S + wish + S + V(quá khứ) + O .
`4` `D` .
`-` So sánh hơn với tính từ dài .
`@` S1 + be + more + adj-dài + than + S2 .
`5` `B` .
`-` decide + to V : quyết định làm gì .
`-` Quá khứ đơn : S + V(quá khứ) + O .
`6` `A` .
`-` Neither + S1 + nor + S2 + V(chia theo S2) + O : Cả ai và ai đều không làm gì .
`7` `C` .
`-` So sánh nhất tính từ ngắn .
`@` S + be + the + adj-est + N + O .
Đáp án:
1. A: - S + was/were + V_ing + O + when + S + V(c2,ed) + O: Thì quá khứ tiếp diễn với when.
- Diễn tả 2 hay nhiều hành động xảy ra cùng một thời điểm trong quá khứ.
2. B: - S + V + O, trợ động từ + đại từ chủ ngữ của S? - Nếu mệnh đề đằng trước là khẳng định thì đằng sau sẽ là phủ định và ngược lại.
3. B: - S + wish/wishes + S + V(ed,c2) + O.
4. D: - Dùng cấu trúc ss hơn với adj dài: S1 + be + more + long adj + than + S2.
5. B: - S + decided + to_V + O: Ai đó quyết định làm gì.
6. A: - Neither + S1 + nor + S2 + V(bare) + O.
7. C: - Dùng cấu trúc ss nhất với adj ngắn: S1 + be + the + short adj_est + N + O.
Chúc bạn học tốt!
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK