Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 II. Complete the second sentence so that it means the...

II. Complete the second sentence so that it means the same as the sentence before: 1. My brother cooks better than my sister. - My sister doesn't 2. Before

Câu hỏi :

helpppppppppppppppppppppp 

image

II. Complete the second sentence so that it means the same as the sentence before: 1. My brother cooks better than my sister. - My sister doesn't 2. Before

Lời giải 1 :

`1`. My sister doesn't cook as well as than my brother.

`@` Cấu trúc so sánh không ngang bằng với trạng từ:

`-` S + do/does + not + as + adv + as + S2

`=` S1 + V + adj-er + than + S2 ~ so sánh hơn với adj-ngắn

`2`. After I had had breakfast at home, I went to school.

`-` Hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ 

`+` Hành động xảy ra trước ~ QKHT: S + had + V3/ed

`+` Hành động xảy ra sau ~ QKĐ: S + V2/ed

`-` After + S + had + V3/ed, S + V2/ed

`3`. Oliver said to Chau that he was going to Vietnam the next day.

`@` Câu trần thuật ~ gián tiếp:

`-` S + said/told/said to + (O) + (that) + S + V(lùi thì)

`-` Lùi thì: am/is/are going to `->` was/were going to

`-` Tomorrow `->` The next day

`4`. Despite the terribe storm, no one was injured.

`@` Mệnh đề ~ cụm từ chỉ nhượng bộ:

`-` Although/Though/Even though + S + V, S + V: Mặc dù...nhưng...

`=` In spite of/Despite + N/Ving/Nphrase, S + V: Mặc dù....nhưng....

`5`. If today were Sunday, I wouldn't have go to school.

`@` Câu điều kiện loại `2`: 

`-` If + S + V2/ed ~ (Were) adj/N, S + would/could/might + V-bare 

`-` If I were + O, S + would/could/might + V-bare (mang tính khuyên nhủ ai đó)

 `-` If + S + didn't + V-bare, S + would/could/might + V-bare

 `=>` Hành động không có thật ở hiện tại.

Lời giải 2 :

1. My sister doesn't cook as well as my brother

2. After I had had breakfast at home, I went to school

3. Oliver said to Chau that he was going to Viet Nam the next day

4. Despite the terrible storm, no one was injured
5. If today was Sunday, I had to go to school

Công thức:

1. So sánh bằng: S + V + as 1 + adj/adv + as 2 + noun/pronoun

2. After + quá khứ hoàn thành + quá khứ đơn

3. S + said (that)/said to sb that/told sb that + S + V lùi thì

Thì HTTD -> QKTD

Tomorrow -> the next day/the following day/the day after

4. Despite + N/V-ing, S + V + …

5. If + S + V quá khứ, S would/could + V nguyên

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK