Example 1. Order the word or phrase to make meaningful sentences.
1.I / a video / have / conference / never / had / call.
->
2. That's / I / how / exactly / feel.
->
Example 2 . Choose the word A,B,C,or D that has a different stress pattern in each line.
1. A. create B. online C. teacher D. laptop
2. A. Vietnamese B. guarantee C. cigarette D. destruction
`text{Exercise 1}`
`1` I have never had a video conference call .
`-` never : DHNB thì hiện tại hoàn thành .
`->` Form : S + have/has + V3/Vpp + O .
`2` That's exactly how I feel .
`-` How + S + V : cách như thế nào mà ai đó làm gì .
`-` exactly : chính xác (adv)
`text{Example 2}`
`1` `B` .
`-` Câu `A` `C` `D` trọng âm `1` , câu `B` trọng âm `2` .
`2` `D` .
`-` Câu `A` `B` `C` trọng âm `3` , câu `D` trọng âm `2` .
`1`. I have never had a video conference call.
`-` DHNB: Never `->` chia HTHT
`@` Cấu trúc HTHT:
`-` S + have/has + never + V3/ed
`-` A/an + N(số ít)
`-` Video conference call ~ cuộc gọi hội nghi qua video
Trans: Tôi chưa bao giờ thực hiện cuộc gọi hội nghị qua video.
`2`. That's extactly how I feel.
`-` That's extacly ~ đó chính xác
`-` How + S + V: Cách ai đó làm gì...
Trans: Đó chính xác là cách tôi cảm nhận.
`Ex2`:
`1` `B` (âm `2` còn lại âm `1`)
`2`. `D` (âm `2` còn lại âm `3`)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK