Giúp mình vs ạ mình cảm ơn
`12`, were playing, came
`13`, rang, was sitting
`14`, entered, turned
`15`, walked, was working
`16`, was having, arrived
`17`, heard, went
`18`, was washing, was tidying
`19`, hurt
`20`, was, met
`21`, was standing, picked
`22`, went, saw
`23`, fell, was running
`24`, was reading, saw
`25`, saw, was trying
`26`, was going, called
`26`, arrived, was leaving
`**` Trong quá khứ :
- Hành động đang diễn ra chia thì quá khứ tiếp diễn :
`( + )` S + was/ were + V-ing
`(-)` S + was/were + not + V-ing
`(?)` (WH-word) + was/ were + S + V-ing?
* Note :
- I/ She/ He/ It/ Đại từ bất định/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được : was
- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều : were
- Hành động xen vào chia thì quá khứ đơn :
`(+)` S + Ved/ V2
`(-)` S + did not/ didn't + V (bare)
`(?)` (WH-word) + did + S + V (bare) ?
`@` To be :
`(+)`S + was/were
`(-)`S + was/were + not
`(?)` (WH-word) + was/were + S + O?
- Kể lại một chuỗi hành động trong quá khứ thì chia thì quá khứ đơn.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK