6. I / volunteers / with / will / for / to / search. / help / ask / the
→ … ………………………………………………………………………………
7. can / reduce / footprint / They / to / their / the / carbon / environment / protect.
→ …………………………………………………………………………………
8. has / The / club / match / school’s / team. / rugby / another / next / a / against / week
→ …………………………………………………………………………………
`6.` I will ask for volunteers to help with the search.
- Thì TLĐ: (+) S + will + V(bare)
- ask for sb: nhờ ai đó làm gì đó
`7.` They can reduce their carbon footprint to protect the environment.
- S + can + V(bare): Ai đó có thể làm gì đó
- reduce sth: giảm cái gì đó
- to V: để làm gì đó
`8.` The school's rugby club has another match against a team next week.
- Thì HTĐ: (+) S + V(s/es)
- Sở hữu cách: S + 's + vật thuộc sở hữu của người/ cái gì đó
`1` I will ask volunteers for help with the search .
`-` Tương lai đơn : S + will + V-inf + O .
`-` ask for help : hỏi trợ cứu (V)
`2` They can reduce their carbon footprint to protect the environment .
`-` S + can + V-inf + O : Ai đó có thể làm gì .
`3` The school’s rugby club has another match against a team next week .
`-` Hiện tại đơn : S + V(s,es) + O .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK