sossssssssssssssssss
`2`. While they were listening to the radio, we were having dinner.
`-` Hành động đang xảy ra song song trong quá khứ `->` chia QKTD
`@` Cấu trúc:
`-` While + S + was/were + V-ing, S + was/were + V-ing: Trong khi ai đó đang làm gì,...
`3`. When she was reading a book, the man came in.
`-` Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
`+` Hành động đang xảy ra ~ QKTD: S + was/were + V-ing
`+` Hành động xen vào ~ QKĐ: S + V2/ed + O
`4`. Mary is a friend of mine.
`@` Cấu trúc:
`-` S + tobe + one of + N(số nhiều)
`=` S + tobe + a/an + N + of + đại từ sở hữu
`-` Tính từ sở hữu (my) + danh từ (friends) `=` Đại từ sở hữu (mine)
`5`. Can I borrow your pen `?`
`-` Can + S + V-bare `?`: Ai đó có thể làm gì..
`-` Tính từ sở hữu (your) + danh từ (pen) `=` Đại từ sở hữu (yours)
`6`. He said that they were doing an experiment then.
`@` Câu trần thuật ~ gián tiếp:
`-` S + said/told/said to + (O) + (that) + S + V(lùi thì)
`-` Lùi thì: HTTD `->` QKTD
`-` now `->` then
`7`. She said that she used her dad's computer that day.
`@` Câu trần thuật ~ gián tiếp:
`-` S + said/told/said to + (O) + (that) + S + V(lùi thì)
`-` Lùi thì: HTĐ `->` QKĐ
`-` Đổi ngôi: my `->` her
`-` Today `->` that day
`8`. The teacher asked her students what the essential conditions for human life were.
`@` Câu tường thuật Wh-questions:
`-` S + asked/wondered/wanted to know + (O) + wh-word + S + V(lùi thì)
`-` Lùi thì: HTĐ `->` QKĐ
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK