Bài tập ving/to
1 she denied______(buy) that
2 he promised_____ (take) it early
3 he expected____ (have) that answer
4 they finished____(have) that yesterday
5 we considered____(put) that on the table
6 I dont mind_____(do) that
7 We hesitated_______(give) that
8 she admitted_________(do) that
9 he pretended______ (know) what I said
10 my friends managed____ (finish) that problem
`1`. buying
`-` Deny + V-ing: từ chối làm gì..
`2`. to take
`-` Promise + to V-bare: hứa làm gì..'
`3`. to take
`-` Expect to do sth: mong đợi làm gì..
`4`. having
`-` Finish + V-ing: hoàn thành việc gì..
`5`. putting
`-` Consider + V-ing: cân nhắc làm gì..
`6`. doing
`-` Mind + V-ing: phiền làm gì..
`7`. to give
`-` Hesitate + to V-bare: do dự làm gì..
`8`. to doing
`-` Admit + to V-ing: thừa nhận làm gì..
`9`. to know
`-` Pretend + toV-bare: giả vờ làm gì..
`10`. to finish
`-` Manage + toV-bare: xoay sở làm gì..
`@`Dundaydanhdach
`1.` buying
Cấu trúc : denny `+` V_ing : phủ nhận làm gì
`2.` to take
Cấu trúc : promise `+` to V : hứa làm gì
`3.` to have
Cấu trúc : expect `+` to V : mong làm gì
`4.` having
Cấu trúc : finish `+` V_ing : hoàn thành việc gì
`5.` putting
Cấu trúc : consider `+` V_ing : xem xét làm gì
`6.` doing
Cấu trúc : mind `+` V_ing : phiền làm gì
`7.` to give
Cấu trúc : hesitate `+` to V : chần chừ điều gì
`8.` to doing
Cấu trúc : admit `+` to V_ing : thú nhận điều gì
`9.` to know
Cấu trúc : pretend `+` to V : giả vờ làm gì
`10.` to finish
Cấu trúc : manage `+` to V : cố gắng làm gì
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK