helpppppppppppppppp 16-23
16. doing ~ for + V-ing ; do sth: làm gì
17. scientific ~ scientific study: nghiên cứu khoa học
18. writers ~ Bị động HTĐ: S + is/are + VpII + (by O)
19. universities ~ N-s/es and N-s/es ; university: đại học
20. working ~ S + is/am/are + V-ing + O
21. have ~ have + N: có cái gì
22. sound ~ sound + adj: nghe có vẻ như nào
23. angry ~ seem + adj: trông có vẻ như nào
`16.` doing
`-` Doing for + V-ing : làm gì
`-` Do math problems : làm bài toán
`-` There are + N số nhiều
`17.` scientific ( adj ) có tính khoa học
`-` Adj + Noun
`-` Scientific student ( n ) sinh viên khoa học
`18.` writers ( n ) nhà văn
`-` BD `-` HTĐ : S + am / is / are + Ved / V3 + ( by O )
`-` Chủ ngữ là they nên dùng tobe are
`19.` universities ( n ) các trường đại học
`-` Mệnh đề song song : N + and + N
`-` S + made + for + sb : được thực hiên cho ...
`-` courses ( n ) khoá học
`20.` working ( v ) làm việc
`-` HTTD : S + am / is / are + V-ing
`-` Chủ ngữ là they nên dùng tobe are
`21.` have ( v ) có
`-` have + sth : có cái gì
`-` HTĐ : S + V ( s / es )
`-` Chủ ngữ là computers `->` số nhiều nên chủ ngữ nguyên mẫu
`22.` sound ( n ) âm thanh
`-` sound + adj : nghe có vẻ ...
`-` may + V`-`infi : có thể
`-` S + V, but + S + V : nhưng ...
`23.` angry ( v ) giận dữ
`-` seem + adj : trông có vẻ như nào
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK