Giúp em với ạ em cần gấp ạ câu nào em sai thì sửa giúp em với ạ em cảm ơn
`1,` making
- avoid doing sth : tránh làm gì
- make mistakes (col) : phạm lỗi
`2,` have done
- since time `->` Thì HTHT
- do judo (col) tập võ judo
`3,` doing
- be bored with/ of doing sth : chán làm gì
- doing house chores (col) làm việc nhà
`4,` going
- suggest doing sth : gợi ý làm gì
- go fishing : đi câu cá
`5,` were going
- Hành động đang diễn ra chia QKTD, hành động xen vào chia QKĐ
`6,` Doing
- do homework : làm bài tập về nhà
- V-ing + O + V (số ít) (V-ing - danh động từ)
`7,` had done
- By the time + QKĐ, QKHT : vào thời điểm
- do the cooking : nấu ăn
`8,` to make
- It + to be + adj + to V
`9,` to go
- go camping : đi cắm trãi
- decide to do sth : quyết định làm gì
`10,` made
- HTHT + since + QKĐ : kể từ khi
- make friends : kết bạn
`11,` has done
- As soon as + HTĐ/ HTHT, TLĐ : ngay sau khi
`12`, doing
- do yoga : tập yoga
- be good at doing sth : giỏi làm gì
`13,` to make
- make a cake : làm bánh
`14,` had done
- do shopping : đi mua sắm
- Trong câu tường thuật : the day before `->` QKHT
`15,` to go
- refuse to do sth : từ chối làm gì
- go out (phr v) : đi chơi
`16,` playing
- be scared of doing sth : sợ làm gì
`17,` plays - is doing
- usually `->` HTĐ
- but today `->` HTTD
`18,` is going
- Thì HTTD mang nghĩa tương lai (dấu hiệu là câu trước, chứng tỏ đã có dự định, kế hoạch từ trước)
`19,` will make
- Câu điều kiện loại 1
- make a model : làm mô hình
`20,` would - do
- Câu điều kiện loại 2
`1.` making
`-` avoid + V`-`ing : tránh làm gì
`-` make mistake : mắc lỗi
`2.` have done
`-` `DHNB` : since `->` `HTHT` : S + have / has + Ved / V3
`3.` doing
`-` doing house chores ( v ) làm việc nhà
`-` S + tobe + bored of + V`-`ing : ai cảm thấy chán nản khi làm gì
`4.` going
`-` S + suggest + V`-`ing : ai gợi ý / đề nghị làm gì
`5.` were going
`-` S + was / were + V`-`ing + when + S + Ved / V2 : hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào
`-` Hành động chen vào dùng QKĐ.
`6.` doing
`-` Danh động từ ( V`-`ing ) làm chủ ngữ là động từ chia số ít.
`-` do homework ( v.phr ) làm bài tập về nhà
`7.` had done
`-` By the time + S + Ved / V2, S + had + Ved / V3 : vào thời điểm nào đó hành động nào xảy ra trước hành động nào.
`8.` to make
`-` It + is / was + adj + to V : cái gì như thế nào để làm gì
`9.` to go
`-` decide + to V`-`infi : quyết định làm gì
`10.` made
`-` S + have / has + Ved / V3 + since + S + Ved / V2
`11.` has done
`-` As soon as + S + V ( s / es ) / S + have / has + Ved / V3, S + will + V`-`infi : ngay khi ...
`12.` doing
`-` S + be + good at + V`-`ing : ai giỏi vào làm gì
`13.` to make
`-` to V`-`infi : chỉ mục đích
`-` It + is / was + adj + to V : cái gì như thế nào để làm gì
`14.` had done
`-` Câu tường thuật : S + said + ( that ) + S + V ( lùi thì ) + O
`-` the day before `->` QKHT : S + had + Ved / V3
`15.` to go
`-` refuse + to V`-`infi : từ chối làm gì
`16.` playing
`-` scared of + V`-`ing : sợ làm gì
`17.` plays `-` is doing
`-` `DHNB` : usually `->` HTĐ : S + V ( s / es )
`-` `DHNB` : but today `->` HTTD : S + am / is / are + V-ing
`18.` is going
`-` HTTD : S + am / is / are + V-ing
`19.` will make
`-` Câu điều kiện loại `1` : If + S + V ( s / es ), S + will + V`-`infi
`->` Câu điều kiện có thật ở hiện tại.
`20.` would `-` do
`-` Câu điều kiện loại `2` : If + S + Ved / V2, S + would / could + V`-`infi
`->` Câu điều kiện không có thật ở hiện tại.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK