Giúp em với ạ, em cảm ơn
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
(+) S + has/have + been + Ving
(-) S+ has/have + not + been + Ving
(?) Has/ Have + S+ been + Ving ?
---------------------------------------------
1. been going to the gym?/ has been going to the gym for two years.
2. been taking tennis lessons? / has been taking tennis lessons since middle school.
3. has it been raining? / has been raining for about an hour.
4. haven't you been returning my calls recently? / have been studying really hard lately.
5. have you been watching TV? / have been watching TV since 8:30.
`color{orange}{~MiaMB~}`
`1.`
`Q.` been going to the gym?
`A.` has been going to the gym for two years.
`2.`
`Q.` been taking tennis lessons?
`A.` has been taking tennis lessons since middle school.
`3.`
`Q.` has it been raining?
`A.` has been raining for about an hour.
`4.`
`Q.` haven't you been returning my calls recently?
`A.` have been studying really hard lately.
`5.`
`Q.` have you been watching TV?
`A.` have been watching TV since 8:30.
`***` Cấu trúc:
`+` S `+` has/have `+` been `+` Ving
`-` S`+` has/have `+` not `+` been `+` Ving
`?` Has/ Have `+` S`+` been `+` Ving ?
`giahan27511`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK