123456789101112131415161718192021222324252627282930 giúp mik 2 câu mik cảm ơn
`color{red}{text{Giải}}`
`color{deepskyblue}{text{Bài 1:}}`
`Câu 1:``rightarrow` `A.` drink sometimes `=>` sometimes drink
Vì trạng từ chỉ mức độ đứng trước động từ thường
`Câu 2:`
`rightarrow` `B.` was climbing `=>` were climbing
Vì đại từ "they" là số nhiều nên không sử dụng tobe "was"
`Câu 3:``rightarrow` `D.` next week `=>` the following week
Trong câu có sử dụng từ "said"→ Câu tường thuật (Reported Speech)
→ Trong cấu trúc câu tường thuật (tường thuật 1 câu trần thuật) thì phải chuyển trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn theo quy luật:
- This → That
- Today → That day
- Next week/ month → The following week/month
- Last year/ night → The year/ night before
-[...]
`Câu 4:`
`rightarrow` `C.` my `=>` mine
Vì my là tính từ sở hữu mà tính từ sở hửu theo sau nó phải là 1 danh từ nhưng sau nó là động từ tobe. Đại từ sở hữu có quy tắc đứng trước tobe nên ta chọn "mine"
`Câu 5:`
`rightarrow` `D.` on the morning `=>` at the morning
Vì... Hổng có nhớ
`color{powderblue}{text{Bài 2:}}`
`Câu 1:`
`leftrightarrow` She said that she would spend a summer in that village
Will `rightarrow` Would
This `rightarrow` That
Vì là câu tường thuật
`Câu 2:``leftrightarrow` Iam interested in buying some discount products
Cấu trúc: Interested - in + V_ing
`Câu 3:``leftrightarrow` She asked me how old you are then
`rightarrow` Câu tường thuật (tường thuật 1 câu hỏi dưới dạng WH)
Now `rightarrow` Then/ At the moment
Are you `rightarrow` You are
`color{cornflowerblue}{text{#Nguyinn}`
Chúc bạn học tốt~~~
`1. A.` drink sometimes `->` sometimes drink
`-` Trạng từ chỉ tần suất + động từ thường
`2. B.` was climbing `->` were climbing
`-` S + V2/ed + O + while + S + was/were + V_ing + O
`->` Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
`-` they + were
`3. D.` next week `->` the following week / the next week
`-` Câu gián tiệp dạng câu kể:
S + said + (that) + S + V(lùi thì)
`-` will `->` would
`-` next week `->` the following week/ the next week
`4. C.` my `->` mine
`-` TTSH + N `=` ĐTSH
`5. D.` on the morning `->` in the morning
`-` in + buổi trong ngày
`______________________`
`1.` She said that she would spend a summer in that village
`-` Câu gián tiệp dạng câu kể:
S + said + (that) + S + V(lùi thì)
`-` will `->` would
`-` this `->` that
`2.` I am interested in buying some discount products
`-` enjoy `=` be interested in + V_ing : thấy thú vị làm gì
`3.` She asked me how old I was then
`-` Câu gián tiếp dạng Wh_question:
S + asked + O + Wh_ + S + V(lùi thì)
`-` now `->` then
`4.` Many Vietnamese women wear conical hats when they work in the field
`-` When + S + V(s/es) + O, S + V(s/es)
`5.` They were playing tennis at 10.30 yesterday morning
`-` at 10.30 yesterday morning `-` QKTD
`-` QKTD: `(+)` S + was/were + V_ing + O
`-` at + time.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK