Hứa vote năm saooooo ^^
`13. D.` whose feelings
`14. C.` go on wasting
`15. A.` speak English fluently
`16. B.` is
`17. C.` what my name was
`18. A.` receive
`19. A.` disappeared
`20. D.` though
`---------------`
`@` … N (chỉ người hoặc vật) `+` whose + N `+` V`/`S `+` V `+` O
`@` CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI `1:`If `+` S `+` V(s`/`es)`,` S `+` will `+` V
`@` In order to : để làm gì đó…
`-` S `+` V `+` in order (not) to `+` V(inf)`… `
`-` Chỉ rõ mục tiêu hoặc lý do của một hành động cụ thể
`-` what my name was : tên tôi là gì
`@` S `+` asked `+` O(sb) `+` Wh`-`question `(`who`,` what`,` when`, `where`,` how`,` why `…)`
`@` One of the most `+` tính từ dài `+` danh từ số nhiều
`-` If `+` S `+` past perfect tense`,` S`+` V `+` past participle
`@` Although `+` S + V`,` S `+` V
`=` S `+` V `+` though S `+` V
`-`Though : mặc dù
`13. D`
`-` whose `-` Thay thế cho TTSH
`14. C`
`-` go on doing sth : tiếp tục làm gì
`-` Câu điều kiện loại 1:
If + S + V(s/es) + O, S + will/can/... + V_inf + O
`15. D`
`-` in order to do sth : để có thể làm gì
`16. B`
`-` nowadays `-` is
`17. C`
`-` Câu gián tiếp dạng Wh_question:
S + asked + O + Wh_ + S + V(lùi thì)
`-` lùi thì: HTĐ `->` QKĐ
`18. A`
`-` Câu điều kiện loại 1:
If + S + V(s/es) + O, S + will/can/... + V_inf + O
`->` Diễn tả giả thiết có thật ở hiện tại, có thể xảy ra trong tương lai
`19. A`
`-` QKĐ: `(+)` S + V2/ed + O
`20. D`
`-` though + S + V + O, S + V + O: mặc dù.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK