mn giải giúp mình voi ạaaa
Ex `1`:
`1` eat `-` will have
`2` needs `-` will give
`3` don't have - will meet
`4` will talk `-` don't want
`5` won't win `-` don't know
`6` wash `-` will cook
`7` has `-` will paint
`8` will learn `-` visit
`9` isn't `-` will play
`10` won't get `-` catch
`11` pour `-` will float
`12` Sửa: If you have `-` call
`13` don't like `-` let
`14` heat `-` will turn
`15` waters `-` will die
Ex `2`:
`1` had `-` would learn
`2` studied `-` would get
`3` knew `-` wouldn't be
`4` would go `-` were
`5` would buy `-` fitted
`6` were `-` wouldn't marry
`7` Sửa: If he were `-` would support
`8` were `-` would buy
`9` were
`10` would be `-` reduced
Ex `3`:
`1` had been `-` would have played
`2` had gone `-` would have had
`3` wouldn't have failed
`4` wouldn't have been
`5` Sửa: If the ambulance had come `-` wouldn't have died
`6` hadn't been `-` would understand
`7` had come `-` would have arrested
`8` wouldn't have succeeded
`9` had remembered
`10` had accepted `-` wouldn't regret
`-----`
`***` Câu điều kiện loại `1`:
`->` If/Unless + S + V(s/es)/tobe, S + will/can/may/... + V
`=>` Diễn tả hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
`***` Câu điều kiện loại `1` dạng mệnh lệnh:
`->` If + S + V(s/es)/tobe, V
`***` Câu điều kiện loại `2`:
`->` If + S + V2/ed/were, S + would/could/might/... + V
`=>` Diễn tả hành động không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
`***` Câu điều kiện loại `3`:
`->` If + S + had + V3/ed, S + would/could/might/... + have + V3/ed
`=>` Diễn tả hành động không thể xảy ra ở quá khứ.
`***` Biến thể câu điều kiện loại `3`:
`->` If it hadn't been for + N, S + would/could/might/... + have + V3/ed
`->` But for + N, S + would/could/might/... + have + V3/ed
`***` Hỗn hợp câu điều kiện loại `2` và câu điều kiện loại `3`:
`->` If + S + had + V3/ed, S + would/could/might/... + V (dấu hiệu: now)
`=>` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, để lại kết quả ở hiện tại.
exercise `1`:
`1.` eat `-` will have
`2.` needs `-` will give
`3.` don't have `-` will meet
`4.` will talk `-` don't want
`5.` won't win `-` don't do
`6.` wash `-` will cook
`7.` has `-` will paint
`8.` will learn `-` visit
`9.` is not `-` will play
`10.` won't get `-` catch
`11.` pour `-` will float
`12.` Should you have `-` call
`13.` don't like `-` let
`14.` heat `-` will turn
`15.` waters `-` will die
exercise `2`:
`1.` had `-` would learn
`2.` studied `-` would get
`3.` knew `-` could not be
`4.` would go `-` were
`5.` bought `-` would fit
`6.` were `-` would not marry
`7.` Were he to reach `-` would support
`8.` were `-` could buy
`9.` were
`10.` would be `-` reduced
exercise `3.`
`1.` had been `-` would have had
`2.` had gone `-` would have had
`3.` would have not failed
`4.` would have not been
`5.` Had the ambulance come `-` would have not died
`6.` had been `-` would have understood
`7.` had come `-` would have arrested
`8.` would not have succeeded
`9.` had remembered
`10.` had accepted `-` would not have regretted
`_____________________________`
`@` Câu điều kiện:
`*` loại 1:
If + S + V(s/es) + O, S + will/can/... + V_inf + O
`->` Diễn tả giả thiết có thật ở hiện tại, có thể xảy ra trong tương lai
`*` loại 2:
If + S + V2/ed + O, S + would/could + V_Inf + O
`->` Diễn tả giả thiết không có thật ở hiện tại, dẫn đến một kết quả không có trong tương lai
`*` loại 3:
If + S + had + V3/ed + O, S + would/could + have + V3/ed + O
`->` Diễn tả giả thiết không có thật trong quá khứ
`@` Đảo ngữ câu điều kiện:
`*` Loại 1:
`+` Với tobe: Should + S + N/adj, S + will/can/... + V_inf + O
`+` Với V thường: Should + S + V_inf , S + will/can/... + V_inf + O
`*` Loại 2:
`+` Với tobe: Were + S + N/adj, S + would/could + V_inf + O
`+` Với V thường: Were + S + to_V , S + would/could + V_inf + O
`*` Loại 3:
`+` Với tobe: Had + S + been + N/adj, S + would/could + have + V3/ed + O
`+` Với V thường: Had+ S + V3/ed + N/adj, S + would/could + have + V3/ed + O
`@` Biến thể câu điều kiện loại 3:
If + S + had + V3/ed + O, S + would/could + have + V3/ed + O
`=` But for / without + N/V_ing, S + would/could + have + V3/ed + O
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK