Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 Exercise 1: Find the mistake. Then fix it. 1. The...

Exercise 1: Find the mistake. Then fix it. 1. The children can sing and dance on the evening. 2. She can draws her school. 3. I go to school on Mondays to

Câu hỏi :

Mn giúp em bài này với ạ,help me

image

Exercise 1: Find the mistake. Then fix it. 1. The children can sing and dance on the evening. 2. She can draws her school. 3. I go to school on Mondays to

Lời giải 1 :

`@HuyLuoi`

`1.` on `->` in

`->` In được dùng để chỉ một khoảng thời gian trong ngày

`->` Và on được dùng để chỉ những ngày hoặc ngày cụ thể.

`2.` draws `->` draw

`->` Can + V giữ nguyên

`3.` to `->` from

`->` From A to B : được dùng để chỉ điểm bắt đầu và điểm kết thúc của một phạm vi

`4.` in `->` on

`->` On được sử dụng để chỉ định một ngày hoặc ngày cụ thể

`->` In được sử dụng cho các khung thời gian chung hơn

`5.` on `->` from

`->` Tobe `+` from `:` đến từ đâu

`6.` an `->` a

`7.` playing `->` play

`->` Let's `+` V giữ nguyên 

`8.` went `->` going

`->` What about `+` V-ing 

`9.` on `->` up

`->` Get up ( v ) : Thức dậy

`10.` do `->` does

`->` Thì hiện tại đơn với V thường số ít `:` He/she/it `+` does

`11.` a `->` some

`->` Some được dùng cho danh từ không đếm được để biểu thị số lượng không xác định

`12.` likes `->` like

`->` My parents là danh từ số nhiều nên like giữ nguyên

`13.` like `->` would like

`14.` Are `->` Is

`->` Lisa là danh từ số ít nên dùng Vtobe là is 

`15.` Where `->` When

`->` When hỏi ngày , Where hỏi nơi ở

`16.` at `->` for

`->` For sử dụng để biểu thị mục đích hoặc người nhận dự định của một hành động

`17.` are `->` is

`18.` is `->` are

`19.` doing `->` playing

`20.` are `->` is

`21.` cook `->` cooking

`->`  Love to V : Diễn tả sở thích trong một thời điểm ngắn hay một tình huống nhất định.

`->` Love V-ing : Diễn tả sở thích trong một thời gian dài, như một thói quen đã ổn định.

`22.` in `->` on

`->` In được dùng để biểu thị bạn đang ở bên trong một vị trí

`->` On được dùng cho các bề mặt hoặc vị trí

`23.` lives `->` live

`->` Hai người Hoa và Minh chỉ số nhiều nên live giữ nguyên

`24.` twenty-one `->` twenty-first

`->` Twenty - first là dạng số thứ tự để chỉ số tầng

`25.` This `->` These

`->` These số nhiều , this số ít

`26.` Does `->` Do

`->` Parents số nhiều dùng do

`27.` or `->` and

`28.` Where `->` What (câu này tớ chx chắc ạ ><)

`29.` Town `->` city

`->` Hà Nội là thủ đô và là thành phố lớn thứ hai của Việt Nam nên được mô tả chính xác hơn là city hơn là town

`30.` live `->` lives

`->` She ( n số ít) + Vs/es

Lời giải 2 :

1. on ⇒ in 

in + buổi 

2. draws ⇒ draw

can + V1: có thể làm gì 

3. on ⇒ from 

from sth to sth: từ ... đến 

4. in ⇒ on 

on + ngày 

5. on ⇒ from 

S + be+ from + sw: ai đến từ đâu 

6. an ⇒ a 

a + N số ít

a dùng khi đứng đầu là các phụ âm

7. playing ⇒ play 

let's + V1: đưa ra ý kiến, đề nghị 

8. went ⇒ going 

What about + Ving? đưa ra ý kiến, đề nghị 

9. on ⇒ up 

get up: thức dậy 

10. do ⇒ does.

S số ít + Vs/es: thì HTĐ

11. a ⇒ some 

some dùng cho câu khẳng định / lời mời

some + N số nhiều, N k đếm được 

12. likes ⇒ like

S số nhiều + V1 

my parents: ba mẹ của tôi ⇒ S số nhiều 

13. will like ⇒ would like

would like + to V / N : muốn

14. Are ⇒ Is

Is +S số ít + a + N số ít?

15. Where ⇒ When 

When: khi nào ⇒ hỏi thời gian 

16. at ⇒ for

for +O : cho. .. 

17. are ⇒ is

S số ít  +is  + ADJ 

adj or adj: sự lựa chọn

18. is ⇒ are 

shoes là N số nhiều ⇒ dùng are 

19. doing ⇒ playing 

play soccer: chơi đá banh 

20. are ⇒ is 

What + be+  one's telephone number? hỏi số điện thoại 

số điện thoại của ban ⇒ dùng is

21. cook ⇒ cooking 

love + Ving: thích 

22. in the second floor ⇒ on the second floor 

on + tầng, lầu 

the + N : đã xác định 

23. lives ⇒ live 

S số nhiều + V1: thì HTĐ

24. one ⇒ first 

one ⇒ first: số thứ tự 1

25. This ⇒ These 

These + N số nhiều -these: đây ..

26. Does ⇒ Do

Do + S số nhiều + V1? thì HTĐ

your parents: ba mẹ của bạn ⇒ S số nhiều 

27. or ⇒ and 

S +be+  adj  and adj

28. Where ⇒ What 

What + be + one's address? hỏi địa chỉ 

29. town ⇒ city 

city (n) thành phố 

30. live ⇒ lives 

S số ít + Vs/es: thì HTĐ

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK