1.When i heard her speak, it affected me profoundly ( impact)
2. He was delighted to receive his aunt’s letter.
3. I’m very sad that I wasn’t accepted in that group.
1. When i heard her speak, it affected me profoundly ( impact)
-> When i heard her speak , it made a profoundly impact on me
Cấu trúc:- S + make an impact on + sbd(o)
2.He was delighted to receive his aunts letter.
->He was delighted that he received his aunt’s letter.
Cấu trúc: - S + to be + adj + that + S + V ...
3. Im very sad that I wasnt accepted in that group
->I’m very sad not to be accepted in that group.
Cấu trúc: - S + to be + adj + (not) + to V.
#Ruri
`1,` When I heard her speak, it made a profound impact on me.
- affect (v) gây ảnh hưởng `->` effect (n) ~ impact (n) ảnh hưởng
- have an impact on sb/ sth : có ảnh hưởng đến ai/ cái gì
- make an impact on sb/ sth : gây ảnh hưởng đến ai/ cái gì
- Trước danh từ "impact" cần một tính từ `=>` profoundly (adv) `->` profound (a)
`2,` He was delighted that he received his aunt's letter.
- be delighted to do sth : rất vui vì làm gì
- be delighted that + clause : rất vui vì...
- Thì quá khứ đơn : S + Ved/ V2
`3,` I'm very sad not to have been accepted in that group.
- be sad that + clause : buồn vì...
- be sad to do sth : buồn vì làm gì
`*` Bị động : be sad to be done sth (buồn vì bị làm gì)
`*` Nhấn mạnh đã xảy ra trong quá khứ : be sad to have been done sth (buồn vì đã bị làm gì)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK