giúpppppppppppppppppp 50d
1) Recently / many / students / decide / study / abroad.
2) He / be / teacher / 40 years.
3) I / never / be / foreign country.
4) They / hire / 30 employees / since 2018.
5) We / meet / talented / young people / in the last few years.
6) It / be / good day.
7) Have/ you / ever/ meet / celebrity?
8) What / have / you / do / this / cake?
1. Recently, many students have decided to study abroad.
2. He has been a teacher for `40` years.
3. I have never been to a foreign country
4. They have hired `30` employees since `2018.`
5. We have met many talented young people in the last few years.
6. It has been a good day.
7. Have you ever met a celebrity`?`
8. What have you done to this cake`?`
`_________________________________________`
THHT :
`(+)` S + have/has + V3
`(-)` S + have/has + not V3
`(?)` Have/Has + S + V3?
`-` Diễn tả những sự việc xảy ra trong quá khứ liên quan đến ngữ cảnh trong hiện tại
`@` decide + to V :quyết định làm một điều gì đó sau khi đã suy nghĩ một cách cẩn thận.
`@` Mệnh đề chính (thì HTHT/ HTHTTD/ QKHT) + since + mệnh đề chỉ thời gian
`@` It has been (It’s been) + [khoảng thời gian] + since + S + last + Ved/V2
`@` For được dùng để chỉ 1 khoảng thời gian mà sự việc hay hành động diễn ra, kéo dài trong suốt khoảng thời gian đó
`1,` Recently, many students have decided to study abroad.
- decide to do sth : quyết định làm gì
`2,` He has been a teacher for 40 years.
- for + khoảng thời gian : được bao lâu rồi
`3,` I have never been to a foreign country.
- have/has been to sw : đi đến đâu
- "a" + danh từ đếm được số ít
`4,` They have hired 30 employees since 2018.
- since + mốc thời gian/ S + V (quá khứ đơn) : kể từ khi...
`5,` We have met talented young people in the last few years.
- in the last + khoảng thời gian
`6,` It has been a good day.
`7,` Have you ever met a celebrity?
`8,` What have you done with this cake?
- "Bạn đã làm gì với chiếc bánh này?"
- with (prep) với
`------`
* Thì Hiện tại hoàn thành :
`(+)` S + have/has + Vpp
`(-)` S + have/has + not + Vpp
`(?)` (WH-word) + have/has + S + Vpp?
*Note:
- She/ He/ It/ Danh từ số ít/ Đại từ bất định/ Danh từ không đếm được : has
- I/ You / We/ They/ Danh từ số nhiều : have
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK