vjyd ud g fud bfNfsntsnczndajtskgstif
13. am working
Thì hiện tại tiếp diễn-Dấu hiệu nhận biết là "now"
CT:S+am/is/are+V-ing
14.are normally-are having
annual: hàng năm=>Hiện tại đơn
vế sau this year ở đây nói về việc thay đổi tình huống=> hiện tại tiếp diễn
15 has found
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả thời gian chưa xác định
16.looks-passed
After +S+Ved,S+V(s/es)
làm ở quá khứ nhưng để lại kết quả ở hiện tạiư
dịch: Jack trông thực sự hạnh phúc sau khi anh ấy đã vượt qua bài kiểm tra lái xe
17. are painting
thì hiện tại tiếp diễn bởi diễn đạt hành động đang được nói tới
18.will arrive-will everything-will be
thì tương lai đơn dấu hiệu nhận biết là tomorrow
19. haven't booked- are looking
vế đầu chia hiện tại hoàn thành vì có dấu hiệu là yet
vế sau là một tình huống đang đc thực hiện tiếp => hiện tại tiếp diễn
`@Huyy`
`13.` am working
`-> DHNB:` now `-` Thì hiện tại tiếp diễn
`=>CT:` S `+` am/is/are `+` V `-` ing `.`
`14.` are normally `-` have
`=> CT` Thì HTĐ `:`
`@` Vtobe `:` S `+` am/is/are `+` N/adj...
`@` V thường `:` S `+` V(s/es)...
`15.` has found
`->` Thì HTHT `:` S `+` have/has `+` Ved/3...
`16.` looks `-` passed
`->` Thì HTĐ `:` S `+` V(s/es)...
`->` Thì QKĐ `:` S `+` V(ed/2)...
`17.` are painting
`=>CT:` HTTD `:` S `+` am/is/are `+` V `-` ing `.`
`18.` is arriving `-` Is everything `-` is
`=>CT:` HTTD `:` S `+` am/is/are `+` V `-` ing `.`
`19.` have not booked / are looking
`->` Thì HTHT `:` S `+` have/has `+` Ved/3...
`=>CT:` HTTD `:` S `+` am/is/are `+` V `-` ing `.`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK