Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Chọn từ có dấu nhấn khác, những câu đã làm...

Chọn từ có dấu nhấn khác, những câu đã làm ko cần ghi lại, làm trc 5g chiều22. A. interest ge,- 23. A. develop 24. A. universe 25. A. global 26. A. garbage B)

Câu hỏi :

Chọn từ có dấu nhấn khác, những câu đã làm ko cần ghi lại, làm trc 5g chiều

image

Chọn từ có dấu nhấn khác, những câu đã làm ko cần ghi lại, làm trc 5g chiều22. A. interest ge,- 23. A. develop 24. A. universe 25. A. global 26. A. garbage B)

Lời giải 1 :

`25.` `A.` 'Global           `B.` 'Rusty           `C.` 'Massive           `D.` Re'mote

`26.` `A.` 'Garbage           `B.` 'Standard           `C.` Sug'gest           `D.` 'Lunar

`31.` `A.` Pa'rade           `B.` 'Journey           `C.` 'Garbage           `D.` 'Fashion

`33.` `A.` 'Regular           `B.` 'Tropical           `C.` Ex'tensive           `D.` 'Natural

`34.` `A.` 'Student           `B.` Pa'rade           `C.` 'Climate           `D.` 'Water

`39.` `A.` 'Humor           `B.` Pa'rade           `C.` Des'cribe           `D.` Pre'fer

`40.` `A.` 'Benefit           `B.` 'Energy           `C.` Ef'fective           `D.` 'Tropical

`41.` `A.` 'Verbal           `B.` At'tract           `C.` 'Common           `D.` 'Signal

`45.` `A.` Fi'nancial           `B.` 'Skyscraper           `C.` 'Fabulous           `D.` 'Negative

Lời giải 2 :

`25`. global : /ˈɡloʊ.bəl/

rusty :  /ˈrʌs.ti/

massive :  /ˈmæs.ɪv/

remote :  /rɪˈmoʊt/

⇒ `D`

`26`. garbage :  /ˈɡɑːr.bɪdʒ/

standard :  /ˈstæn.dɚd/

suggest :  /səˈdʒest/

lunar :  /ˈluː.nɚ/

⇒ `C`

`31`. parade :  /pəˈreɪd/

journey :  /ˈdʒɝː.ni/

garbage :  /ˈɡɑːr.bɪdʒ/

fashion :  /ˈfæʃ.ən/

⇒ `A`

`33`. regular : /ˈreɡ.jə.lɚ/

tropical : /ˈtrɑː.pɪ.kəl/

extensive : /ɪkˈsten.sɪv/

natural : /ˈnætʃ.ɚ.əl/

⇒ `C`

`34`. student :  /ˈstuː.dənt/

 parade :  /pəˈreɪd/

climate  :  /ˈklaɪ.mət/

water : /ˈwɑː.t̬ɚ/

⇒ `B`

`39`. humor :  /ˈhjuː.mɚ/

 parade :  /pəˈreɪd/

describe :  /dɪˈskraɪb/

prefer : /prɪˈfɝː/

⇒ `A`

`40`. benefit : /ˈben.ə.fɪt/

energy : /ˈen.ɚ.dʒi/

effective : /əˈfek.tɪv/

tropical : /ˈtrɑː.pɪ.kəl/

⇒ `B`

`41`. verbal :  /ˈvɝː.bəl/

attract : /əˈtrækt/

common : /ˈkɑː.mən/

signal :  /ˈsɪɡ.nəl/

⇒ `B`

`43`. discuss :  /dɪˈskʌs/

answer :  /ˈæn.sɚ/

forget : /fɚˈɡet/

explain :  /ɪkˈspleɪn/

⇒ `B`

`45`. financial :  /faɪˈnæn.ʃəl/

skyscraper : /ˈskaɪˌskreɪ.pɚ/

fabulous :  /ˈfæb.jə.ləs/

negative : /ˈneɡ.ə.t̬ɪv/

⇒ `A`

CHÚC BẠN HỌC TỐT!~

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK